普洱

pǔ ěr phổ nhị

Hán Việt: phổ nhị · Pinyin: pǔ ěr

Tổng quan

Phổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam | thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县

Cấu tạo: (phổ) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam | thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縣名。位於雲南省南部,瀾滄江與把邊江之間。原為寧洱縣治,乃恢復舊名,後又改為普洱哈尼族彞族自治縣。境內有普洱山,產茶,稱為「普洱茶」。亦盛產稻、玉米、甘蔗、紫膠、黃連等。

Eng

  • CC-CEDICT see 普洱市[Pu3 er3 Shi4]
  • Cihui see 普洱市