景風

cảnh phong

Hán Việt: cảnh phong

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祥風,和平通暢的風。《列子.湯問》:「景風翔,慶雲浮。」三國魏.曹丕〈與朝歌令吳質書〉:「方今蕤賓紀時,景風扇物,天氣和暖,眾果具繁。」

Eng

  • Cihui 景風 jǐngfēng n. 1. gentle breeze 2. southern wind