景

jǐngcảnhNôm ngỏanh

Hán Việt: cảnh · Pinyin: jǐng · Nôm: ngỏanh

Tổng quan

Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là cảnh. Như phong cảnh [風景], cảnh vật [景物] đều chỉ cảnh tượng tự nhiên trước mắt, v.v

景东 · 景仰 · 景元 · 景况 · 景区 · 景县 · 景天 · 景如

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Hán Việtcảnh
Âm Nômkẻng
Quảng Đôngging2
Mân Namkíng
Nhật BảnKESHIKI
Hàn Quốc경
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkiengx
Baxter-SagartC.qraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổC.qraŋʔ
Phản thiết於境切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là cảnh. Như phong cảnh [風景], cảnh vật [景物] đều chỉ cảnh tượng tự nhiên trước mắt, v.v. Cảnh ngộ, quang cảnh. Hâm mộ, tưởng vọng người nào gọi là cảnh ngưỡng [景仰]. To lớn. Như dĩ giới cảnh phúc [以介景福] lấy giúp phúc lớn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cảnh 景 ◎ Ss đối ứng: cảnh (Tày) [HTA 2003: 51]. ① dt. hình ảnh của sự vật trước mắt. Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày, có thân chớ phải lợi danh vây. (Ngôn chí 11.1)‖ Cày chống tuyết ngâm đòi cảnh, cuốc chơi xuân khắp mọi đồi. (Ngôn chí 13.5, 19.2)‖ (Mạn thuật 35.7)‖ (Trần tình 42.4)‖ (Thuật hứng 51.1, 62.8, 62.8)‖ (Tự thán 75.5, 88.1, 107.2, 108.2)‖ (Tự thuật 117.6)‖ (Tức sự 123.6, 125.1)‖ (Bảo kính 158.2)‖ Xuân xanh chưa dễ hai phen lại, thấy cảnh càng thêm tiếc thiếu niên. (Tích cảnh 201.4). Thấy cảnh lòng thơ càng vấn vít. (Tích cảnh 206.3, 207.1, 210.2). ② dt. Hoàn Cảnh. Tuổi tàn, cảnh…
  • Giản Dị Hán Nôm ngảnh ngảnh lại [Eng: turn one's head]
  • Giản Dị Hán Nôm kẻng đánh kẻng, gõ kẻng [Eng: to knock gong]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cảnh cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh [Eng: landscape, scenery; setting, background; perspective]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngoảnh ngoảnh lại [Eng: to turn one's head]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khảnh mảnh khảnh [Eng: fragile, frail]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kiểng chậu kiểng [Eng: flowerpot]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.日光。晉.張載〈七哀〉詩二首之二:「朱光馳北陸,浮景忽西沉。」晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「景翳翳以將入,撫孤松而盤桓。」 2.時光。南朝宋.謝靈運〈登江中孤嶼〉詩:「懷雜道轉迥,尋異景不延。」 3.可供玩賞的形色。如:「風景」、「山景」、「景物依舊,人事全非。」 4.情況、境遇。如:「晚景淒涼」。宋.蘇軾〈西山戲題武昌王居士〉詩:「解襟顧景各箕踞,擊劍賡歌幾舉觥。」《紅樓夢》第四六回:「率性把方才鳳姐過去回來所有的形景言詞、始末原由,告訴與他。」 5.戲劇、電影中因布景不同而畫分的段落。如:「第一幕第三景」。 6.姓。如戰國時楚國有景差。 [動] 仰慕。《後漢書.卷三九.劉趙淳于江劉周趙列傳.劉般》:「今愷景仰前脩,有伯夷之節。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「何令人之景慕一至於此耶!」 [形] 大。《詩經.小雅.小明》:「神之聽之,介爾景福。」《隋書.卷三.煬帝紀上》:「朕嗣膺景業,傍求雅訓,有一弘益,欽若令典。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景 (形声。从日,京声。本义日光) 同本义 景,日光也。--《说文》 浊明外景,清明内景。--《荀子·解蔽》 四时和谓之景风。--《尔雅》 南方景风。--《广雅》。按,犹日光风也。 日出天而耀景。--江淹《别赋》 朱光驰北陆,浮景忽西沈。--《文选·张载·七哀诗》 流景曜之韡晔。--张衡《西京赋》 景翳翳以将入。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 至若春和景明。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如景曜(光彩); 景光(亮光); 景焕(光彩照射); 景辉(光辉) 太阳 景jǐng ⒈日光耀~。 ⒉风光,风景~致。~色。佳~。美~。 ⒊状况,情况,景象盛~。情~。远~。背~。 ⒋敬慕,佩服~慕。~仰。 ⒌大~山与京(京高丘)。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐〈古〉通"影"。影子。 景yǐng 1.后多作"影"。影子; 阴影。《诗.墉风.二子乘舟》"二子乘舟,泛泛其景。"孔颖达疏"泛泛然见其影之去往而不碍。"一说,通"憬"。远行的样子。见清王引之《 经义述闻.毛诗上》。

Eng

  • CC-CEDICT surname Jing
  • CC-CEDICT (bound form) scenery, circumstance, situation, scene (of a play), (literary) sunlight
  • JMdict vista
  • JMdict view
  • JMdict scene
  • JMdict scenic view
  • JMdict counter for scenes (in a play)

ja

  • JMdict 景(けい)

other

  • Nguồn khác Như cảnh tiếng Việt; cảnh đẹp, phong cảnh. 百景眉每式花保 Pác cảnh mì mọi thức hoa bau (Vg.C.) Trăm cảnh khác nhau có đủ mọi thức hoa xinh đẹp. 丿尸景柳枚香治 Phít se cảnh liễu mai hương tẩy (Vg.C.) Thoắt cái, bỏ lại cảnh liễu mai, sứ ương lại lên đường

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】居影切【集韻】【韻會】舉影切,𠀤音警。【說文】光也。【釋文】景,境也。明所照處有境限也。 又【爾雅·釋詁】景,大也。【詩·小雅】以介景福。【箋】受大福也。 又【詩·小雅】景行行止。【箋】景,明也。 又【詩·小雅】景行。【朱傳】大道也。 又【博雅】景景,白也。【篇海】韶也。又像也,慕也,仰也。 又【詩·鄘風】景山與京。【傳】景山,大山。 又山名。【詩·商頌】景員維河。【朱傳】景,山名,商所都也。 又衣也。【儀禮·士昏禮】婦乗以几,姆加景。【註】景之制如明衣,加之以爲行道禦塵,令衣鮮明也。景亦明也。 又星名。【史記·天官書】天晴而見景星。景星者,德星也。 又風名。【史記·律書】景風居南方。景者,言陽氣道竟。 又姓。景差,見【史記·屈原傳】。 又【廣韻】【正韻】於丙切【集韻】於境切,𠀤音影。物之隂影也。【詩·邶風】汎汎其景。【疏】汎汎然見其影之去往而不辨。【周禮·地官·大司徒】以土圭之灋測土深,正日景。【釋文】景本或作影。【佩觽】形景爲影,本乎稚川。 又【韻補】叶舉兩切。【夏侯湛·抵疑】黎苗之樂函夏,若遊形之招惠景。叶上響。

Thuyết Văn

日灮也。 从日。京聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

日字各本無。依文𨕖張孟陽七哀詩注訂。火部曰。光者、明也。左傳曰。光者遠而自他有燿者也。日月皆外光。而光所在處物皆有陰。光如鏡故謂之景。車舝箋云。景、明也。後人名陽曰光。名光中之陰曰影。別製一字。異義異音。斯爲過矣。爾雅、毛詩皆曰。景、大也。其引伸之義也。 居影切。古音在十部。讀如姜。

【景】 (cảnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) , Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: Cư ảnh thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 影 (ảnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) 灮 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 暻 · 㬌 · 暻