jǐng cảnh

Hán Việt: cảnh · Pinyin: jǐng

Tổng quan

họ [Jing3] (hình vị) phong cảnh tình huống tình cảnh cảnh (trong vở kịch) (văn học) ánh nắng

景东 · 景仰 · 景元 · 景况 · 景区 · 景县 · 景天 · 景如

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Hán Việtcảnh
Quảng Đôngging2
Mân Namkíng
Nhật BảnKESHIKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkiengx
Baxter-SagartC.qraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổC.qraŋʔ
Phản thiết於境切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là {cảnh}. Như {phong cảnh} [風景], {cảnh vật} [景物] đều chỉ cảnh tượng tự nhiên trước mắt, v.v. Cảnh ngộ, quang cảnh. Hâm mộ, tưởng vọng người nào gọi là {cảnh ngưỡng} [景仰]. To lớn. Như {dĩ giới cảnh phúc} [以介景福] lấy giúp phúc l…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngoảnh ngoảnh lại [Eng: to turn one's head]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khảnh mảnh khảnh [Eng: fragile, frail]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kiểng chậu kiểng [Eng: flowerpot]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.日光。晉.張載〈七哀〉詩二首之二:「朱光馳北陸,浮景忽西沉。」晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「景翳翳以將入,撫孤松而盤桓。」 2.時光。南朝宋.謝靈運〈登江中孤嶼〉詩:「懷雜道轉迥,尋異景不延。」 3.可供玩賞的形色。如:「風景」、「山景」、「景物依舊,人事全非。」 4.情況、境遇。如:「晚景淒涼」。宋.蘇軾〈西山戲題武昌王居士〉詩:「解襟顧景各箕踞,擊劍賡歌幾舉觥。」《紅樓夢》第四六回:「率性把方才鳳姐過去回來所有的形景言詞、始末原由,告訴與他。」 5.戲劇、電影中因布景不同而畫分的段落。如:「第一幕第三景」。 6.姓。如戰國時楚國有景差。 [動…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景 (形声。从日,京声。本义日光) 同本义 景,日光也。--《说文》 浊明外景,清明内景。--《荀子·解蔽》 四时和谓之景风。--《尔雅》 南方景风。--《广雅》。按,犹日光风也。 日出天而耀景。--江淹《别赋》 朱光驰北陆,浮景忽西沈。--《文选·张载·七哀诗》 流景曜之韡晔。--张衡《西京赋》 景翳翳以将入。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 至若春和景明。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如景曜(光彩);景光(亮光);景焕(光彩照射);景辉(光辉) 太阳 景jǐng ⒈日光耀~。 ⒉风光,风景~致。~色。佳~。美~。 ⒊状况,情况,景象盛~。情~。远~。背~…

Eng

  • CC-CEDICT surname Jing
  • CC-CEDICT (bound form) scenery|circumstance|situation|scene (of a play)|(literary) sunlight

ja

  • JMdict vista|view|scene|scenic view|counter for scenes (in a play)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】居影切【集韻】【韻會】舉影切,𠀤音警。【說文】光也。【釋文】景,境也。明所照處有境限也。 又【爾雅·釋詁】景,大也。【詩·小雅】以介景福。【箋】受大福也。 又【詩·小雅】景行行止。【箋】景,明也。 又【詩·小雅】景行。【朱傳】大道也。 又【博雅】景景,白也。【篇海】韶也。又像也,慕也,仰也。 又【詩·鄘風】景山與京。【傳】景山,大山。 又山名。【詩·商頌】景員維河。【朱傳】景,山名,商所都也。 又衣也。【儀禮·士昏禮】婦乗以几,姆加景。【註】景之制如明衣,加之以爲行道禦塵,令衣鮮明也。景亦明也。 又星名。【史記·天官書】天晴而見景星。景星者,德星也。 又風名。【史記·律書】景風居南方。景者,言陽氣道竟。 又姓。景差,見【史記·屈原傳】。 又【廣韻】【正韻】於丙切【集韻】於境切,𠀤音影。物之隂影也。【詩·邶風】汎汎其景。【疏】汎汎然見其影之去往而不辨。【周禮·地官·大司徒】以土圭之灋測土深,正日景。【釋文】景本或作影。【佩觽】形景爲影,本乎稚川。 又【韻補】叶舉兩切。【夏侯湛·抵疑】黎苗之樂函夏,若遊形之招惠景。叶上響。

Thuyết Văn

日灮也。 从日。京聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

日字各本無。依文𨕖張孟陽七哀詩注訂。火部曰。光者、明也。左傳曰。光者遠而自他有燿者也。日月皆外光。而光所在處物皆有陰。光如鏡故謂之景。車舝箋云。景、明也。後人名陽曰光。名光中之陰曰影。別製一字。異義異音。斯爲過矣。爾雅、毛詩皆曰。景、大也。其引伸之義也。 居影切。古音在十部。讀如姜。

【景】 (cảnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: Cư ảnh thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 影 (ảnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) 灮 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 暻 · 㬌 · 暻