智齡

zhì língtrí linh

Hán Việt: trí linh · Pinyin: zhì líng

Tổng quan

trí khôn của lứa tuổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

智力年龄”的简称,也称心理年龄”。标志智力发展水平的以年龄为单位的尺度。每一年龄的智力,可用该年龄大部分儿童能完成的智力作业题来表示。某儿童在各年龄组完成作业题所得的智龄总和即该儿童的智龄。

Cấu tạo: 智 (trí) + 齡 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi trí tuệ
  • Biên soạn 智齡 zhìlíng n. mental age

Eng

  • Cihui 智齡 zhìlíng n. mental age

Từ liên quan

Gần nghĩa

智顗 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃