zhì trí

Hán Việt: trí · Pinyin: zhì

Tổng quan

(văn học) khôn ngoan trí tuệ

智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrí
Quảng Đôngzi3
Mân Nam
Nhật BảnCHIE
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổtrieh
Baxter-Sagarttre-s
Hán ngữ Thượng cổtre-s
Phản thiết知義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khôn, trái với chữ {ngu} [愚], hiểu thấu sự lý gọi là {trí}. Nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là {trí}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trí Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trí Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trí Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.聰明、識略。如:「才智」、「足智多謀」、「大智若愚」。《孟子.公孫丑上》:「是非之心,智之端也。」《史記.卷七.項羽本紀》:「吾寧鬥智,不能鬥力。」 2.姓。如宋代有智浹。 [形] 聰明的、深明事理的。如:「智者千慮,必有一失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 智 (会意兼形声。从日,从知,知亦声。知”的后起字。本义聪明,智力强) 同本义 然后智生于忧患。--《荀子》引《孟子》 甚智其子。--《韩非子·说难》 不可谓智。--《墨子·公输》 智术浅短。--《三国志·诸葛亮传》 少年智则国智。--清·梁启超《少年中国说》 又如智赛隋何,机强陆贾(二人均为汉、楚时代智囊人物。意为聪明经顶,灵活异常);智数(才智;见识) 智 智慧,智谋 智,烛也。--《法言·脩身》 智,性也。--《韩非子·显学》 智者,心之府也 智zhì ⒈聪明,有见识~叟。~者千虑,必有一失。经一事,长一~。 ⒉ ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT (literary) wise; wisdom

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𥏼【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤知義切,音置。同𣉻。或作智。【說文】識詞也。从白从亏从知。○按經典相承作智。【釋名】智,知也。無所不知也。【孟子】是非之心,智之端也。【荀子·正名篇】知而有所合謂之智。○按經典或通用知。 又姓。【廣韻】晉有智伯。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢜔 · 𣉻 · 𤾞 · 𥏼 · 𥏾