晾晒

liàng shàilượng sái

Hán Việt: lượng sái · Pinyin: liàng shài

Tổng quan

phơi nắng. phơi lương thực. 被褥要經常晾曬. chăn đệm phải thường xuyên đem phơi nắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

把东西摊开让日光晒~粮食ㄧ被褥要经常~。

Cấu tạo: 晾 (lượng) + 曬 (sái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phơi
  • Google Alex v6 Phơi nắng
  • VietPhrases phơi nắng
  • Tần suất từ lượng sái: phơi nắng; phơi nắng
  • Biên soạn 晾曬 iàngshài v. dry in the sun

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把东西摊开让日光晒~粮食ㄧ被褥要经常~。
  • Kaggle Zh-Vi give sth airing

Eng

  • Cihui to sun-dry
  • Cihui 晾曬 iàngshài v. dry in the sun
  • Tần suất từ 晾曬 iàngshài v. dry in the sun

Từ liên quan

Gần nghĩa

晒伤 · 晒友 · 晒台 · 晒图 · 晒垡 · 晒娃 · 晒客 · 晒干