liàng lượng

Hán Việt: lượng · Pinyin: liàng

Tổng quan

phơi khô (nghĩa bóng) lạnh nhạt

晾台 · 晾干 · 晾晒 · 晾曬 · 晾漁网 · 晾衣夹 · 晾衣架 · 晾衣绳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàng
Hán Việtlượng
Quảng Đôngloeng6
Mân Nam
Nhật BảnSARASU
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổliangh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phơi gió, hong gió.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 把東西曝晒或置於通風處使其乾燥。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「我這一會兒熱了也,脫下我這衣服來,我試晾一晾咱。」元.谷子敬《城南柳》第一折:「似這等風吹日晾,雪壓霜欺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晾〈动〉 (形声。从日,京声。本义晒干) 同本义 把东西放在通风或阴凉的地方使干燥 搁置;冷落 放在空气中除水分 暴露出来 展开并抖动 晾liàng把东西放在阳光下或通风处使干~被套。

Eng

  • CC-CEDICT to dry in the air|(fig.) to cold-shoulder

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇韻】音拱。義闕。【字彙補】音亮。曬暴也。【呂毖·小史】晒晾。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư