暂缓
tạm hoãn
Hán Việt: tạm hoãn · Pinyin: zàn huǎn
Tổng quan
tạm hoãn. 暫緩執行 tạm hoãn thi hành; tạm hoãn thực hiện 暫緩一時 tạm hoãn một lúc
1.暂且推迟。
暫且延遲。《文明小史》第三七回:「合彭、施二人商議,暫緩出洋,且回山東。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoãn lại
- Tần suất từ (pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội, (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình), cho hoãn lại; tạm hoãn
- Biên soạn v. postpone; defer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暫且延遲。《文明小史》第三七回:「合彭、施二人商議,暫緩出洋,且回山東。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.暂且推迟。
- Kaggle Zh-Vi reprieve
Eng
- Cihui to postpone
- Tần suất từ v. postpone; defer , Xīn fǎlǜ ∼ shíxíng. The new law is temporarily deferred from taking effect