zhàn tạm

Hán Việt: tạm · Pinyin: zhàn

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] ta sá tạm dùng tiểu sài hồ thang

暫人 · 暫住 · 暫停 · 暫別 · 暫厝 · 暫客 · 暫居 · 暫影

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việttạm
Quảng Đôngzaam6
Mân Namtsiām
Nhật BảnSHIBARAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzamh
Baxter-Sagart[dz]ˤam-s
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤam-s
Phản thiết藏濫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chốc lát, không lâu. Như {tạm thì} [暫時]. Bỗng (thốt nhiên).

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tạm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tạm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tạm Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.不久、短時間。《書經.盤庚中》:「乃有不吉不迪,顛越不恭,暫遇姦宄。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「卿但暫還家,吾今且報府。」 2.姑且。唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之一:「暫伴月將影,行樂須及春。」《封神演義》第一回:「因望下一看,知紂王尚有二十八年氣運,不可造次,暫回行宮。」 3.初、剛剛。漢.王充《論衡.禍虛》:「始聞暫見,皆以為然;熟考論之,虛妄言也。」唐.李益〈宿石邑山中〉詩:「曉月暫飛千樹裡,秋河隔在數峰西。」 4.猝然、忽然。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「廣暫騰而上胡兒馬。」《文選.江淹.別賦》:「誰能摹…

Eng

  • CC-CEDICT temporary|Taiwan pr. [zhan4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】藏濫切【集韻】【韻會】【正韻】昨濫切,𠀤音鏨。【說文】不久也。【類篇】須臾也。【書·盤庚】暫遇姦宄。【左傳·僖三十三年】婦人暫而免諸國。【註】暫,猶卒也。【五經文字】暫作蹔,訛。

Thuyết Văn

不久也。 从日。斬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。婦人暫而免諸國。今俗語云霎時閒、卽此字也。 藏濫切。八部。

【暫】 (tạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 斬 (trảm) Phiên thiết: Tàng lạm thiết Thượng tự: 藏 (tàng) | Hạ tự: 濫 (lạm) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tạm (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蹔 · 𣊙 · 暂 · 蹔 · 暂 · 暂