暫緩
tạm hoãn
Hán Việt: tạm hoãn · Pinyin: zàn huǎn
Tổng quan
hoãn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui hoãn lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暫且延遲。《文明小史》第三七回:「合彭、施二人商議,暫緩出洋,且回山東。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暂且推迟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暂且推迟。
Eng
- CC-CEDICT to postpone
- Cihui to postpone