昵愛
nật ái
Hán Việt: nật ái · Pinyin: nì ài
Tổng quan
rất yêu thương | sự thân mật | tình yêu gần gũi
Nghĩa
Việt
- Cihui rất yêu thương | sự thân mật | tình yêu gần gũi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常的疼愛,百依百順。如:「父母對孩子若太過暱愛,可能會對孩子有不良的影響。」
Eng
- Cihui to love dearly; intimacy; close love