暴風

bào fēng bạo phong

Hán Việt: bạo phong · Pinyin: bào fēng

Tổng quan

bão tố | (khí tượng) bão (gió cấp 11) ió cực mạnh. bạo phong bạo phong ☆Gió cực mạnh. bão; gió mạnh; gió giật。急驟的大風;帶來風暴的風。

Cấu tạo: (bạo) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạo phong bạo phong ☆Gió cực mạnh.
  • Cihui bão tố | (khí tượng) bão (gió cấp 11) ió cực mạnh. bạo phong bạo phong ☆Gió cực mạnh. bão; gió mạnh; gió giật。急驟的大風;帶來風暴的風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急驟強勁的風。《禮記.月令》:「孟冬行春令,則凍閉不密,地氣上泄,民多流亡,行夏令,則國多暴風。」《宋史.卷六三.五行志二上》:「四年十一月辛酉,鄂州南市火,暴風通夕,燔千餘家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指猛烈而急速的风:~骤雨;气象学上旧指11级风。参看389页;。

Eng

  • CC-CEDICT windstorm|(meteorology) storm (force 11 wind)
  • Cihui windstorm; (meteorology) storm (force 11 wind)

ja

  • JMdict storm|windstorm|gale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狂风