曈曈

tóng tóngđồng đồng

Hán Việt: đồng đồng · Pinyin: tóng tóng

Tổng quan

rạng sáng; tảng sáng; bình minh; rạng đông. 初日曈曈 trời vừa tảng sáng; long lanh (ánh mắt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.日初出渐明貌。 2.明亮貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天將亮時由暗轉明的樣子。唐.元稹《鶯鶯傳》:「華光猶苒苒,旭日漸曈曈。」

Cấu tạo: 曈 (đồng) + 曈 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 明亮
  • VietPhrases tảng sáng; bình minh; rạng đông; long lanh
  • Biên soạn 曈曈 tóngtóng r.f. bright; glistening (of eyes)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天將亮時由暗轉明的樣子。唐.元稹《鶯鶯傳》:「華光猶苒苒,旭日漸曈曈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.日初出渐明貌。 2.明亮貌。

Eng

  • Cihui 曈曈 tóngtóng r.f. bright; glistening (of eyes)

Từ liên quan

Gần nghĩa

曈曨 · 曈矓 · 曈昽 · 曈曚 · 曈朧 · 曈胧