曝曬
bộc sái
Hán Việt: bộc sái · Pinyin: pù shài
Tổng quan
phơi dưới ánh nắng mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui phơi dưới ánh nắng mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晒在陽光底下。如:「他一整天都曝晒在太陽底下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晒:经过夏季烈日~,他的脸变得黑红黑红的。
Eng
- CC-CEDICT to expose to strong sunlight
- Cihui to expose to strong sunlight