曝
bộc
Hán Việt: bộc · Pinyin: pù
Tổng quan
phơi phơi nắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pù |
|---|---|
| Hán Việt | bộc |
| Quảng Đông | buk6 |
| Mân Nam | pha̍k |
| Nhật Bản | SARASU |
| Hàn Quốc | 폭 |
| Chú âm | ㄆㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bauh |
| Baxter-Sagart | m-pˤawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-pˤawk |
| Phản thiết | 蒲木切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phơi. Xem chữ [暴].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 在陽光底下晒。《戰國策.燕策二》:「今者臣來過易水,蚌方出曝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曝光 曝pù ⒈晒冬~。一~十寒(〈喻〉无恒心)。 曝bào 1.见"曝光"﹑"曝光表"。
Eng
- CC-CEDICT used in 曝光[bao4 guang1]|Taiwan pr. [pu4]
- CC-CEDICT to air|to sun
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蒲木切【集韻】步木切,𠀤音僕。俗暴字。【顏氏家訓】暴曬字與暴疾字相似,唯下少異,後人輒加旁日耳。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 暴 · 㬍 · 𣋏 · 𣌈 · 𭨃 · 暴