曝獻
bộc hiến
Hán Việt: bộc hiến · Pinyin: pù xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人的見識淺陋,視平常事物為珍奇,並妄想他人亦會欣賞重視。參見「獻曝」條。
Eng
- Cihui 曝獻 ùxiàn* v. offer a humble but sincere gift/service
Hán Việt: bộc hiến · Pinyin: pù xiàn