曲剧

qǔ jùkhúc kịch

Hán Việt: khúc kịch · Pinyin: qǔ jù

Tổng quan

khúc kịch Bắc Kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由曲艺发展而成的新型戏曲,有北京曲剧﹑河南曲剧﹑安徽曲子戏等。亦专指北京曲剧。

Cấu tạo: 曲 (khúc) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc kịch: khúc kịch Bắc Kinh
  • Tần suất từ khúc kịch Bắc Kinh
  • Biên soạn opera derived from ballad singing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由曲艺发展而成的新型戏曲,有北京曲剧﹑河南曲剧﹑安徽曲子戏等。亦专指北京曲剧。

Eng

  • Cihui 曲劇 ǔjù* n. opera derived from ballad singing
  • Tần suất từ n. opera derived from ballad singing

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 剧变 · 剧团 · 剧场 · 剧坛 · 剧增 · 剧情 · 剧本