曲
khúcNôm khúc
Hán Việt: khúc · Pinyin: qū · Nôm: khúc
Tổng quan
Cong, lẽ không được thẳng cứng gọi là khúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qū |
|---|---|
| Hán Việt | khúc |
| Âm Nôm | hóc |
| Quảng Đông | guk1 |
| Mân Nam | khiau |
| Nhật Bản | KYOKU |
| Hàn Quốc | 곡 |
| Chú âm | ㄑㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiuk |
| Phản thiết | 丘竹切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cong, lẽ không được thẳng cứng gọi là khúc. Ủy khúc, chỗ cong queo chật hẹp. Như hương khúc [鄉曲] chỗ làng xóm nhỏ hẹp, tâm khúc [心曲] cái chất chứa ở trong lòng (khúc lòng). Uyển chuyển. Như khúc vi chi thuyết [曲為之說] uyển chuyển nói hộ. Khúc nhạc. Chỗ bẻ cong. Như hà khúc [河曲] chỗ khúc sông uốn cong. Việc nhỏ, thiên một bên
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hóc 曲 ◎ AHV: khúc. Tương ứng h- kh: hang (hốc) ~ khanh 坑 (hang), (hắt) hủi ~ (trừ) khử 去, hiếm (hoi) ~ khiếm 欠 (= thiếu), hổng ~ khổng 孔 (= lỗ hổng). Tương ứng ơi ~ i, dời ~ di 移, lơi / rời ~ ly 離, (thổ-) ngơi ~ nghi 宜, gởi ~ ký 寄, (ca-) ngợi ~ nghị 議 [Huệ Thiên 2006]. tt. <từ cổ> gập ghềnh, không suôn sẻ; lưu tích còn trong hiểm hóc (hiểm trở và khúc khuỷu). Chí cũ ta liều nhiều sự hóc, người xưa sử chép thảy ai còn. (Thuật hứng 49.3). x. hiểm hóc
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khúc 曲 ① dt. đoạn (được xác định bằng một đoạn uốn cong). Dương tràng đường hiểm khúc co que, quê chợ bao nhiêu khách đẩy xe. (Tự thán 73.1)‖ (Tự thuật 117.1)‖ (Bảo kính 154.3). ② dt. đoạn nhạc, đoạn thơ. Ai rặng mai hoa thanh hết tấc, lại chăng được chép khúc “ly tao”. (Thuật hứng 47.8, 65.4)‖ (Tự thán 96.6)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khúc khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc [Eng: section of a tree trunk; tortuous; giggling; difficulty]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sông ngòi khuất khúc trăm dòng
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khúc Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khúc Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khúc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.拐彎的地方。如:「山曲」、「河曲」。唐.李白〈惜餘春賦〉:「漢之曲兮江之潭。」 2.事理不直。如:「是非曲直」。《左傳.僖公二十八年》:「若其不還,君退臣犯,曲在彼矣。」 3.心中的隱情。如:「衷曲」、「心曲」、「互通款曲」。 4.偏僻的小地方。如:「鄉曲」。唐.蔣防《霍小玉傳》:「住在勝業坊古寺曲,甫上車門宅是也。」 5.局部、一部分。《荀子.解蔽》:「凡人之患蔽於一曲。」 6.養蠶的器具。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「勃以織薄曲為生。」 7.姓。如漢代有曲證。 [動] 彎折。通「屈」。如:「曲膝」、「曲突徙薪」。《論語.述而》:「飯疏食飲水,曲肱而枕之,樂亦在其中矣。」 [形] 1.不直的。如:「曲線」、「曲尺」。《晏子春秋.內篇.雜上》:「曲刃鉤之,直兵推之。」 2.不正的、偏邪的。如:「歪曲」、「邪曲」。《戰國策.趙策二》:「窮鄉多異,曲學多辯。」 [副] 1.勉強的。如:「委曲求全」。《鏡花緣》第四六回:「甥女主意已定,務望舅舅曲從。」 2.周全、盡心盡力。如:「曲盡孝道」。《易經.繫辭上》:「曲成萬物而不遺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲〈形〉 弯曲,不直 曲,象器曲受物之形。--《说文》 曲,折也。--《广雅·释诂一》 木曰曲直。--《书·洪范》 曲,不直也。--《玉篇》 木直中绳,輮以为轮,其曲中规。--《荀子》 曲挺纵横。--《徐霞客游记·游黄山记》 以曲为美。--清·龚自珍《病梅馆记》 之疏之曲。 又如曲录(弯弯曲曲); 曲律(曲吕。弯曲的样子); 曲弯弯(像弓一样弯); 曲蟮(蚯蚓); 曲盖(古时仪杖用的曲柄华盖); 曲兵(形体弯曲的兵器) 迂曲; 婉转 曲qǔ ⒈文体名。能唱、能歌或供表演的一种文词散~。歌~。戏~儿。小~子。 ⒉歌谱歌~。作~。~高和寡。~终奏雅。 曲( ⒍黡、 ⒍麴)qū ⒈弯,跟"直"相对~折。弯~。~径。~尺。 ⒉不公正,不合理~意。~解。~从。 ⒊弯曲的地方河~。 ⒋偏僻隐秘的地方乡~。心~。 ⒌局部,不全~见。 ⒍含有大量能发酵的活微生物或其酶类的发酵剂或糖化剂,一般用大麦、大豆、麸皮等培养微生物制成酒~。
Eng
- CC-CEDICT surname Qu
- CC-CEDICT bent, crooked, wrong
- CC-CEDICT tune, song, CL:支[zhi1]
- JMdict composition
- JMdict piece of music
- JMdict song
- JMdict track (on a record)
- JMdict tune
- JMdict long segment of a noh play forming its musical highlight
- JMdict wrong
- JMdict improper
- JMdict indecent
ja
- JMdict 曲(きょく)
- JMdict 曲(くせ)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【玉篇】丘竹切,音麴。同𥶶。【劉伶·酒德頌】枕麯籍糟。 又姓。晉人麯崇俗,著郊祀志十卷。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠚖 · 𡆪 · 𨴈 · 麴 · 𱋐 · 曲 · 麯 · 麴