khúc

Hán Việt: khúc · Pinyin:

Tổng quan

Cong: 彎腰曲背 Cong lưng; 2. Chỗ ngoặt, chỗ uốn cong: 河曲 Chỗ ngoặt sông; 3. Không có lí: 理曲 Đuối lí, trái lẽ; 4. Uyển chuyển: 曲爲之說 Uyển chuyển nói giúp; 5. (văn) Cục bộ, bất toàn; 6. Chỗ chật hẹp, chỗ ngoắt ngoéo, nơi hẻo lánh, khúc: 鄉曲 Nơi hẻo lánh; 7. Men (các loại men cám, mốc tương v.v.); 8. [Qu] (Họ) Khúc. Xem 曲 [qư].

曲剧 · 曲劇 · 曲卷 · 曲周 · 曲奇 · 曲子 · 曲射 · 曲尺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhúc
Quảng Đôngguk1
Mân Namkhiau
Nhật BảnKYOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˇ
Hán ngữ Trung cổkhiuk
Phản thiết丘竹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cong, lẽ không được thẳng cứng gọi là {khúc}. Ủy khúc, chỗ cong queo chật hẹp. Như {hương khúc} [鄉曲] chỗ làng xóm nhỏ hẹp, {tâm khúc} [心曲] cái chất chứa ở trong lòng (khúc lòng). Uyển chuyển. Như {khúc vi chi thuyết} [曲為之說] uyển chuyển nói hộ. Khúc nhạc. Chỗ bẻ cong. Như {hà khúc…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khúc Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khúc Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khúc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.拐彎的地方。如:「山曲」、「河曲」。唐.李白〈惜餘春賦〉:「漢之曲兮江之潭。」 2.事理不直。如:「是非曲直」。《左傳.僖公二十八年》:「若其不還,君退臣犯,曲在彼矣。」 3.心中的隱情。如:「衷曲」、「心曲」、「互通款曲」。 4.偏僻的小地方。如:「鄉曲」。唐.蔣防《霍小玉傳》:「住在勝業坊古寺曲,甫上車門宅是也。」 5.局部、一部分。《荀子.解蔽》:「凡人之患蔽於一曲。」 6.養蠶的器具。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「勃以織薄曲為生。」 7.姓。如漢代有曲證。 [動] 彎折。通「屈」。如:「曲膝」、「曲突徙薪」。《論語.述而》:「飯疏…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲〈形〉 弯曲,不直 曲,象器曲受物之形。--《说文》 曲,折也。--《广雅·释诂一》 木曰曲直。--《书·洪范》 曲,不直也。--《玉篇》 木直中绳,輮以为轮,其曲中规。--《荀子》 曲挺纵横。--《徐霞客游记·游黄山记》 以曲为美。--清·龚自珍《病梅馆记》 之疏之曲。 又如曲录(弯弯曲曲);曲律(曲吕。弯曲的样子);曲弯弯(像弓一样弯);曲蟮(蚯蚓);曲盖(古时仪杖用的曲柄华盖);曲兵(形体弯曲的兵器) 迂曲;婉转 曲qǔ ⒈文体名。能唱、能歌或供表演的一种文词散~。歌~。戏~儿。小~子。 ⒉歌谱歌~。作~。~高和寡。~终奏雅。 曲( ⒍黡、 ⒍麴…

Eng

  • CC-CEDICT surname Qu
  • CC-CEDICT bent|crooked|wrong
  • CC-CEDICT tune|song|CL:支[zhi1]

ja

  • JMdict composition|piece of music|song|track (on a record)|tune
  • JMdict long segment of a noh play forming its musical highlight|wrong|improper|indecent

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【玉篇】丘竹切,音麴。同𥶶。【劉伶·酒德頌】枕麯籍糟。 又姓。晉人麯崇俗,著郊祀志十卷。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠚖 · 𡆪 · 𨴈 · 麴 · 𱋐 · 曲 · 麯 · 麴