更更

canh canh

Hán Việt: canh canh

Tổng quan

cánh cánh 更更 đgt. <từ cổ> âm cổ của canh cánh,. Quân thân chưa báo lòng cánh cánh, tình phụ cơm trời áo cha. (Ngôn chí 8.7).

Cấu tạo: (canh) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh cánh 更更 đgt. <từ cổ> âm cổ của canh cánh,. Quân thân chưa báo lòng cánh cánh, tình phụ cơm trời áo cha. (Ngôn chí 8.7).