更
canhNôm ngạnh
Hán Việt: canh · Pinyin: gēng · Nôm: ngạnh
Tổng quan
Đổi. Như canh trương [更張] đổi cách chủ trương, canh đoan [更端] đổi đầu mối khác, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gēng |
|---|---|
| Hán Việt | canh |
| Âm Nôm | ngạnh |
| Quảng Đông | ang3 |
| Mân Nam | king |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 갱 |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krang |
| Baxter-Sagart | kˤraŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤraŋ |
| Phản thiết | 古行切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đổi. Như canh trương [更張] đổi cách chủ trương, canh đoan [更端] đổi đầu mối khác, v.v. Canh, một đêm chia làm năm canh. Nguyễn Du [阮攸] : Đàn tận tâm lực cơ nhất canh [殫盡心力幾一更] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Dốc hết tâm lực gần một trống canh. Thay. Như canh bộc [更僕] đổi người khác thay mặt mình, nói nhiều lời quá gọi là canh bộc nan sổ [更僕難數]. Trải. Như thiếu canh bất sự [少更不事] nhỏ chẳng trải việc (ít tuổi chưa từng trải mấy). Đền lại. Một âm là cánh. Lại thêm. Như cánh thậm [更甚] thêm tệ. Nguyễn Du [阮攸] : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng [城北山榴紅更紅] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Phía bắc…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển canh 更 dt. đơn vị đo thời gian của một đêm, một canh khoảng hai tiếng, mỗi đêm có năm canh giờ. Có khuở viếng thăm bạn cũ, Lòng thơ nghìn dặm, nguyệt ba canh. (Bảo kính 169.8, 158.8) x. ba canh
- Giản Dị Hán Nôm cánh tự lực cánh sinh [Eng: stand on one's own legs]
- Giản Dị Hán Nôm ngạnh ương ngạnh [Eng: self-willed]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) canh canh khuya [Eng: far into the night]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] canh y lợi đã dừng rầy phục sau
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: canh Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: canh Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: canh Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.改換、改變。如:「更改」、「變更」。唐.王維〈秋夜曲〉:「桂魄初生秋露微,輕羅已薄未更衣。」唐.元稹〈估客樂〉詩:「自茲相將去,誓死意不更。」 2.調換、交替。如:「更代」、「交更」。《左傳.昭公三年》:「景公欲更晏子之宅。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「多編數屏,隨意遮攔,恍如綠陰滿窗,透風蔽日,紆迴曲折,隨時可更,故曰活花屏。」 3.經歷、經過。如:「少不更事」。《漢書.卷六一.張騫李廣利傳.張騫》:「漢方欲事滅胡,聞此言,欲通使,道必更匈奴中,乃募能使者。」唐.柳宗元〈小石城山記〉:「更千百年,不得一售其伎,是固勞而無用,神者倘不宜如是,則其果無乎?」宋.陸游〈春夜讀書感懷〉詩:「悲哉白髮翁,世事已飽更。」 4.抵償、償還。《史記.卷三○.平準書》:「悉巴、蜀租賦不足以更之,乃募豪民田南夷,入粟縣官,而內受錢於都內。」《淮南子.詮言訓》:「功之成也不足以更責,事之敗也不足以敝身。」 [名] 1.古代表示夜間計時的單位。一夜分為五更,每更約兩小時。如:「更深半夜」、「三更燈火五更雞」。五代十國.李煜〈浪淘沙.簾外雨潺潺〉詞:「簾外雨潺潺,春意闌珊,羅衾不耐五更寒。」 2.指更鼓聲。唐.王維〈冬晚對雪憶胡居士家〉詩:「寒更傳曉箭,清鏡覽衰顏。」宋.孫光憲〈更漏子.聽寒更〉詞:「聽寒更,聞遠雁,半夜蕭娘深院。」 3.古代年長致仕而經驗豐富的長老。如:「三老五更」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 更 (形声。从攴,更”的小篆形是个形声字。丙声。 本义改变) 同本义 更,改也。--《说文》 更也,人皆仰之。--《论语·子张》 更爵洗。--《仪礼·大射仪》 更皮币。--《礼记·月令》 更姓改物。--《国语·周语》 应国之称号亦更矣。--《管子·侈靡》 国更立法以典民则祥。--《管子·任法》 更葬也。--《史记·晋世家》 景公欲更晏子之宅。--《晏子春秋·内篇杂下》 将军若能翻然改图,易迹更步,古人不难追,鄙士何足宰哉!--《三国志·吕凯传》 曲沃武公已即位三十七年矣,更号曰晋武公。--《史记 更gèng副词。 ①再,重,又 ~上一层楼。~进一步。 ②愈加,越发~加。~美好。~清楚。~受人尊敬。 更gēng ⒈改变,改动,调换~改。~动。~换。~正。变~。万象~新。 ⒉经历,经过~事。道必~匈奴中。 ⒊旧时将一夜分为五更,每更约两小时~深人静。夜半三~。
Eng
- CC-CEDICT to change or replace, to experience, one of the five two-hour periods into which the night was formerly divided, watch (e.g. of a sentry or guard)
- CC-CEDICT more, even more, further, still, still more
- JMdict one-fifth of the night (approx. 2 hours)
ja
- JMdict 更(こう)
other
- Nguồn khác Đèo núi. 山水革更呌𪜘𫡮 Sơn thuỷ cách keng kéo phả mây (C.S.) Non nước cách dốc đèo mây phủ
- Nguồn khác Như canh tiếng Việt; ví dụ đêm năm canh. 芮漏更𨱾椿模 Rườn rủa canh rì thuông mác thếp (C.V.) Nhà dột canh dài gặp mưa đá
- Nguồn khác Nghiêng. 更碧吝祿速𫠯 Nổc ghèng pích lằn loỏc tốc lồng (H.L.) Chim nghiêng cánh quay cuồng rơi xuống
- Nguồn khác Nghiêng. Ngả. 孔子程生更軸配傳 Khổng Tử Trình Sinh ghèng dù phuối toẹn (H.Th.) Khổng Tử cùng Trình Tử nghiêng ô trò chuyện
- Nguồn khác Nghiêng. 𠲔幼𫰤更生𪦸 Riểc au mẻ nòn ghèng sinh lủc (H.L.) Hãy gọi về đây bà mẹ nằm nghiêng đẻ con
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】㪅今作更。【集韻】隷作更。○按更字,諸韻書𠀤作㪅字重文。《正字通》云俗字,非。
Thuyết Văn
改也。 从攴。丙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
更訓改。亦訓繼。不改爲繼。改之亦爲繼。故小雅毛傳曰。庚、續也。用部庸下曰。庚、更事也。列子云。五年之後。心庚念是非。口庚言利害。七年之後。從心之所念庚無是非。從口之所言庚無利害。皆假庚爲更。今人分別平去二音。非古也。 古孟切。又古行切。古音在十部。
【更】(canh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: 古孟切 → cổ + mạnh Nghĩa: 改 vậy。 từ 攴。丙 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㪅 · 𠭍 · 㪅