gēng canh

Hán Việt: canh · Pinyin: gēng

Tổng quan

thay đổi hoặc thay thế trải qua một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng được chia ra canh (ví dụ: của lính gác hoặc bảo vệ) hơn còn hơn nữa vẫn càng

更为 · 更久 · 更事 · 更代 · 更偌 · 更其 · 更加 · 更动

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēng
Hán Việtcanh
Quảng Đôngang3
Mân Namking
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkrang
Baxter-Sagartkˤraŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤraŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đổi. Như {canh trương} [更張] đổi cách chủ trương, {canh đoan} [更端] đổi đầu mối khác, v.v. Canh, một đêm chia làm năm canh. Nguyễn Du [阮攸] : {Đàn tận tâm lực cơ nhất canh} [殫盡心力幾一更] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Dốc hết tâm lực gần một trống canh. Thay. Như {canh bộc} [更僕] đổi ngư…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: canh Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: canh Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: canh Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.改換、改變。如:「更改」、「變更」。唐.王維〈秋夜曲〉:「桂魄初生秋露微,輕羅已薄未更衣。」唐.元稹〈估客樂〉詩:「自茲相將去,誓死意不更。」 2.調換、交替。如:「更代」、「交更」。《左傳.昭公三年》:「景公欲更晏子之宅。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「多編數屏,隨意遮攔,恍如綠陰滿窗,透風蔽日,紆迴曲折,隨時可更,故曰活花屏。」 3.經歷、經過。如:「少不更事」。《漢書.卷六一.張騫李廣利傳.張騫》:「漢方欲事滅胡,聞此言,欲通使,道必更匈奴中,乃募能使者。」唐.柳宗元〈小石城山記〉:「更千百年,不得一售其伎,是固勞而無用,神者倘不宜如…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更 (形声。从攴,更”的小篆形是个形声字。丙声。 本义改变) 同本义 更,改也。--《说文》 更也,人皆仰之。--《论语·子张》 更爵洗。--《仪礼·大射仪》 更皮币。--《礼记·月令》 更姓改物。--《国语·周语》 应国之称号亦更矣。--《管子·侈靡》 国更立法以典民则祥。--《管子·任法》 更葬也。--《史记·晋世家》 景公欲更晏子之宅。--《晏子春秋·内篇杂下》 将军若能翻然改图,易迹更步,古人不难追,鄙士何足宰哉!--《三国志·吕凯传》 曲沃武公已即位三十七年矣,更号曰晋武公。--《史记 更gèng副词。 ①再,重,又 ~上一层楼。~进一步。 ②…

Eng

  • CC-CEDICT to change or replace|to experience|one of the five two-hour periods into which the night was formerly divided|watch (e.g. of a sentry or guard)
  • CC-CEDICT more|even more|further|still|still more

ja

  • JMdict one-fifth of the night (approx. 2 hours)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】㪅今作更。【集韻】隷作更。○按更字,諸韻書𠀤作㪅字重文。《正字通》云俗字,非。

Thuyết Văn

改也。 从攴。丙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

更訓改。亦訓繼。不改爲繼。改之亦爲繼。故小雅毛傳曰。庚、續也。用部庸下曰。庚、更事也。列子云。五年之後。心庚念是非。口庚言利害。七年之後。從心之所念庚無是非。從口之所言庚無利害。皆假庚爲更。今人分別平去二音。非古也。 古孟切。又古行切。古音在十部。

【更】(canh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: 古孟切 → cổ + mạnh Nghĩa: 改 vậy。 từ 攴。丙 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㪅 · 𠭍 · 㪅