書傳

shū chuán thư truyện

Hán Việt: thư truyện · Pinyin: shū chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (truyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍與傳記。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「括徒能讀其父書傳,不知合變也。」《後漢書.卷四七.班超傳》:「有口辯,而涉獵書傳。」 2.《書經》的注釋。

Eng

  • Cihui 書傳 hūzhuàn n. books and records