書學

shū xué thư học

Hán Việt: thư học · Pinyin: shū xué

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有關書法的學問。如:「書學式微,與忽視書法教育有關。」