曼声

màn shēngmạn thanh

Hán Việt: mạn thanh · Pinyin: màn shēng

Tổng quan

ngâm nga; âm vang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拉长声音; 舒缓的长声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拉長聲音。《淮南子.汎論》:「及至韓娥秦青薛談之謳,侯同曼聲之歌。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「總趙代之音,撮齊楚之氣,延年以曼聲協律,朱馬以騷體製歌。」

Cấu tạo: 曼 (mạn) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngân nga: ngâm nga/âm vang
  • Tần suất từ ngâm nga; âm vang
  • Biên soạn 曼聲 mànshēng v.o. vocalize in lengthened sounds

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拉长声音; 舒缓的长声。

Eng

  • Cihui 曼聲 mànshēng v.o. vocalize in lengthened sounds
  • Tần suất từ 曼聲 mànshēng v.o. vocalize in lengthened sounds

Từ liên quan

Gần nghĩa

声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡 · 声名 · 声呐