曼聲

màn shēng mạn thanh

Hán Việt: mạn thanh · Pinyin: màn shēng

Tổng quan

ngân nga: ngâm nga/âm vang

Cấu tạo: (mạn) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngân nga: ngâm nga/âm vang
  • Cihui ngân nga; ngâm nga; âm vang。聲音拉得很長。 曼聲低語。 ngân nga bài hát. 一面走, 一面曼聲地唱著。 vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拉長聲音。《淮南子.汎論》:「及至韓娥秦青薛談之謳,侯同曼聲之歌。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「總趙代之音,撮齊楚之氣,延年以曼聲協律,朱馬以騷體製歌。」

Eng

  • Cihui 曼聲 mànshēng v.o. vocalize in lengthened sounds