會社

huì shè hội xã

Hán Việt: hội xã · Pinyin: huì shè

Tổng quan

một phường hội | (thời xưa) một hiệp hội như đảng phái chính trị, nhóm tôn giáo hoặc phường hội thương mại | từ tiếng Nhật chỉ công ty

Cấu tạo: (hội) + (xã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một phường hội | (thời xưa) một hiệp hội như đảng phái chính trị, nhóm tôn giáo hoặc phường hội thương mại | từ tiếng Nhật chỉ công ty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日本稱商業公司為「會社」,如「株式會社」即指股份有限公司。 2.舊時指社會團體或組織,如祕密會社、華人會社、體育會社、慈善會社等等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指政治﹑宗教﹑学术等团体; 公司。来自日语,为英语company,corporation的意译。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指政治﹑宗教﹑学术等团体。 2.公司。来自日语,为英语company,corporation的意译。

Eng

  • CC-CEDICT a guild|(in olden times) an association such as a political party, religious group or trade guild|the Japanese word for company
  • Cihui a guild; (in olden times) an association such as a political party, religious group or trade guild; the Japanese word for company

ja

  • JMdict company|corporation|firm|one's workplace