月輪

yuè lún nguyệt luân

Hán Việt: nguyệt luân · Pinyin: yuè lún

Tổng quan

trăng tròn hỉ mặt trăng tròn (như bánh xe). nguyệt luân nguyệt luân ☆Chỉ mặt trăng tròn (như bánh xe). nguyệt luân (術語)謂太陰也。俱舍論十一曰:「日月徑量,幾喻繕那,日五十一,月唯五十。(中略)月輪下面頗胝迦寶水珠所成,能冷能照。」見月宮條。☸ trăng tròn; vầng trăng。指圓月。

Cấu tạo: (nguyệt) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyệt luân nguyệt luân ☆Chỉ mặt trăng tròn (như bánh xe).
  • Cihui trăng tròn hỉ mặt trăng tròn (như bánh xe). nguyệt luân nguyệt luân ☆Chỉ mặt trăng tròn (như bánh xe). nguyệt luân (術語)謂太陰也。俱舍論十一曰:「日月徑量,幾喻繕那,日五十一,月唯五十。(中略)月輪下面頗胝迦寶水珠所成,能冷能照。」見月宮條。☸ trăng tròn; vầng trăng。指圓月。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 月。北周.庾信〈象戲賦〉:「月輪新滿,日暈初圓。」唐.王昌齡〈春宮曲〉:「昨夜風開露井桃,未央前殿月輪高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆月。亦泛指月亮; 比喻形如满月的圆状物体; 按月轮流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圆月。亦泛指月亮。 2.比喻形如满月的圆状物体。 3.按月轮流。

Eng

  • CC-CEDICT full moon
  • Cihui full moon

ja

  • JMdict (full) moon|moon when it's round