月

yuènguyệtNôm nguỵêt

Hán Việt: nguyệt · Pinyin: yuè · Nôm: nguỵêt

Tổng quan

Mặt trăng

月下 · 月中 · 月事 · 月亏 · 月亮 · 月令 · 月份 · 月余

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtnguyệt
Âm Nômngoạt
Quảng Đôngjyut6
Mân Namgua̍t
Nhật BảnTSUKI
Hàn Quốc월
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổngyat
Baxter-Sagart[ŋ]ʷat
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ʷat
Phản thiết魚厥切
Thanh mẫu疑
Vận月
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mặt trăng. Tháng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nguyệt 月 dt. trăng. Chà mai đêm nguyệt, dậy xem bóng, phiến sách ngày xuân ngồi chấm câu. (Ngôn chí 3.3, 4.5, 11.3, 12.5, 14.4, 18.5, 19.3, 21.6, 22.5)‖ (Mạn thuật 26.6, 28.5, 32.4, 35.6)‖ (Trần tình 42.6)‖ (Thuật hứng 48.4, 49.5, 51.3, 52.4, 60.6, 64.6, 65.2, 70.4)‖ (Tự thán 74.3, 76.6, 82.3, 84.4, 88.3, 90.4, 102.5, 105.6, 108.6)‖ (Tự thuật 114.7, 118.6, 122.6)‖ (Bảo kính 129.8, 137.6, 153.4, 157.3, 158.4, 159.4, 161.8, 165.5, 168.4, 169.8)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.3)‖ (Tích cảnh thi 199.3, 202.2, 207.4)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.1)‖ (Lão mai 215.5)‖ (Mai thi 226.2)‖ (Mạt lị hoa 242.2)‖…
  • Giản Dị Hán Nôm ngoạt lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) [Eng: august carp]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nguyệt vừng nguyệt [Eng: moon; month; KangXi radical 74]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] máu đem chẳng chánh nguyệt hầu
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoạt Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoạt Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngoạt Xuất hiện 64 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.月亮、月球。如:「新月」、「殘月」、「日月星辰」。 2.月光。唐.杜甫〈夢李白〉詩二首之一:「落月滿屋梁,猶疑照顏色。」 3.計時單位,約為月球繞行地球一周所需時間。陽曆月為大月31日,小月30日(二月除外),一年有十二個月。陰曆則以月球相位變化週期而制定,大月30日,小月29日。 4.姓。如明代有月文憲。 5.二一四部首之一。 [形] 1.圓形像月亮的。如:「月餅」。《新唐書.卷一三六.列傳.李光弼》:「治塹溝,築月城以守。」 2.每月的。如:「月會」、「月刊」、「月薪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月 (象形。甲骨文字形。象半月形。月”是汉字部首之一。本义月亮) 同本义 月,太阴之精也。象上下弦阙形。--《说文》 月之从星,则以风雨。--《书·洪范》 礼月与四渎于北门外。--《仪礼·觐礼》 月虚而鱼脑减。--《淮南子·天文》 如月之恒,如日之升。--《诗·小雅·天保》 又如月满则亏,水满则盈(喻指作事应适可而止,做得过分,就会走向反面); 月上半阑残(指夜已深); 月老冰人(月下老人); 月”字流觞(酒令的一种。令中必带月”字); 月日( 月亮和太阳); 月晕(月亮周围的光圈); 月影(映于水中或隐约如于云间的月亮 月yuè ⒈指月球(月亮,月儿),地球的卫星明~。 ⒉像月亮的形状或颜色的~饼。~琴。牙~刀。~白(淡蓝色)。 ⒊时间单位一年分为十二个~。 ⒋按月的~经。~刊。购~票。按~报表。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏

Eng

  • CC-CEDICT moon, month, monthly, CL:個, 个[ge4],輪, 轮[lun2]
  • JMdict Moon
  • JMdict month
  • JMdict moonlight
  • JMdict (a) moon
  • JMdict natural satellite
  • JMdict Monday

ja

  • JMdict 月(つき)
  • JMdict 月(げつ)

other

  • Nguồn khác Nguyệt hoa (hay hoa nguyệt) là truyện trai gái không đứng đắn. 貪花月保讓夫𫘆 Tham hoa nguyệt bấu nhường phua mả (Ph.Tr.) Ham mê đường trai gái không còn biết nể nang chồng
  • Nguồn khác Hằng Nga. 送月湄奔送月湄 Sống nguyệt mừa bân, sống nguyệt mừa (L.N.H.) Tiễn Hằng Nga về trời, tiễn Hằng Nga về
  • Nguồn khác 몇 월

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚厥切,音軏。【說文】闕也。太隂之精。【釋名】月,缺也,滿則缺也。【易·繫辭】隂陽之義配日月。【禮·祭義】月生於西。【公羊傳·莊二十五年註】月者,土地之精。【史記·天官書註】月者,隂精之宗。【淮南子·天文訓】水氣之精者爲月。 又【書·堯典】以閏月定四時成歲。【傳】一歲十二月,月三十日,三歲則置閏焉。又【洪範】二曰月。【傳】所以紀一月。【疏】從朔至晦,大月三十日,小月二十九日。【禮·禮運】月以爲量。【註】天之運行,每三十日爲一月。 又姓。金月彥明首建孔子廟,明洪武中有月輝、月文憲。 又外國名。【前漢·霍去病傳】遂臻小月氏。 又【韻補】叶危睡切。【曹植·七啓】世有聖宰,翼帝霸世。同量乾坤,等曜日月。 又叶魚橘切。【黃庭經】洞房靈象斗日月,父曰泥丸母雌一,三光煥照入子室。【類篇】唐武后作囝。【正字通】肉字偏旁之文本作肉。石經改作月,中二畫連左右,與日月之月異。今俗作月以別之。月中从冫,不从二作。

Thuyết Văn

闕也。大侌之精。 象形。 凡月之屬皆从月。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

月闕㬪韵。釋名曰。月、缺也。滿則缺也。 象不滿之形。魚厥切。十五部。

【月】 (nguyệt) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 月 (nguyệt (Mặt trăng.)) Phiên thiết: Ngư quyết thiết Thượng tự: 魚 (ngư) , Hạ tự: 厥 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuyết (Cái cổng hai từng. L) vậy。 đại (Lớn.) âm (Cũng như chữ âm [陰) chi (Chưng) tinh…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠥱 · 𡇹