月
nguyệt
Hán Việt: nguyệt · Pinyin: yuè
Tổng quan
mặt trăng tháng hàng tháng LT:個 个[ge4],輪 轮[lun2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | nguyệt |
| Quảng Đông | jyut6 |
| Mân Nam | gua̍t |
| Nhật Bản | TSUKI |
| Hàn Quốc | 월 |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyat |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ʷat |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ʷat |
| Phản thiết | 魚厥切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặt trăng. Tháng.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoạt Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoạt Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngoạt Xuất hiện 64 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.月亮、月球。如:「新月」、「殘月」、「日月星辰」。 2.月光。唐.杜甫〈夢李白〉詩二首之一:「落月滿屋梁,猶疑照顏色。」 3.計時單位,約為月球繞行地球一周所需時間。陽曆月為大月31日,小月30日(二月除外),一年有十二個月。陰曆則以月球相位變化週期而制定,大月30日,小月29日。 4.姓。如明代有月文憲。 5.二一四部首之一。 [形] 1.圓形像月亮的。如:「月餅」。《新唐書.卷一三六.列傳.李光弼》:「治塹溝,築月城以守。」 2.每月的。如:「月會」、「月刊」、「月薪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 月 (象形。甲骨文字形。象半月形。月”是汉字部首之一。本义月亮) 同本义 月,太阴之精也。象上下弦阙形。--《说文》 月之从星,则以风雨。--《书·洪范》 礼月与四渎于北门外。--《仪礼·觐礼》 月虚而鱼脑减。--《淮南子·天文》 如月之恒,如日之升。--《诗·小雅·天保》 又如月满则亏,水满则盈(喻指作事应适可而止,做得过分,就会走向反面);月上半阑残(指夜已深);月老冰人(月下老人);月”字流觞(酒令的一种。令中必带月”字);月日( 月亮和太阳);月晕(月亮周围的光圈);月影(映于水中或隐约如于云间的月亮 月yuè ⒈指月球(月亮,月儿),地球的卫星…
Eng
- CC-CEDICT moon|month|monthly|CL:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
ja
- JMdict Moon|month|moonlight|(a) moon|natural satellite
- JMdict Monday
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚厥切,音軏。【說文】闕也。太隂之精。【釋名】月,缺也,滿則缺也。【易·繫辭】隂陽之義配日月。【禮·祭義】月生於西。【公羊傳·莊二十五年註】月者,土地之精。【史記·天官書註】月者,隂精之宗。【淮南子·天文訓】水氣之精者爲月。 又【書·堯典】以閏月定四時成歲。【傳】一歲十二月,月三十日,三歲則置閏焉。又【洪範】二曰月。【傳】所以紀一月。【疏】從朔至晦,大月三十日,小月二十九日。【禮·禮運】月以爲量。【註】天之運行,每三十日爲一月。 又姓。金月彥明首建孔子廟,明洪武中有月輝、月文憲。 又外國名。【前漢·霍去病傳】遂臻小月氏。 又【韻補】叶危睡切。【曹植·七啓】世有聖宰,翼帝霸世。同量乾坤,等曜日月。 又叶魚橘切。【黃庭經】洞房靈象斗日月,父曰泥丸母雌一,三光煥照入子室。【類篇】唐武后作囝。【正字通】肉字偏旁之文本作肉。石經改作月,中二畫連左右,與日月之月異。今俗作月以別之。月中从冫,不从二作。
Thuyết Văn
闕也。大侌之精。 象形。 凡月之屬皆从月。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
月闕㬪韵。釋名曰。月、缺也。滿則缺也。 象不滿之形。魚厥切。十五部。
【月】 (nguyệt) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 月 (nguyệt (Mặt trăng.)) Phiên thiết: Ngư quyết thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 厥 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyết (Cái cổng hai từng. L) vậy。 đại (Lớn.) âm (Cũng như chữ {âm} [陰) chi (Chưng) tinh…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠥱 · 𡇹