月錢

yuè qián nguyệt tiễn

Hán Việt: nguyệt tiễn · Pinyin: yuè qián

Tổng quan

khoản thanh toán hàng tháng tiền tiêu vặt hàng tháng。按月付給家庭成員、學徒等的零用錢。

Cấu tạo: (nguyệt) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoản thanh toán hàng tháng tiền tiêu vặt hàng tháng。按月付給家庭成員、學徒等的零用錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按月支給的錢款。《宋史.卷一九八.兵志十二》:「咸淳末,有紀智立者獻謀,以為兩淮軍將、武官、巨室皆畜焉,率三借二,二借一,一全起,團結隊伍,借助防江,各令飼馬役夫自乘之官,優給月錢一年。」《紅樓夢》第九三回:「姪兒沒有幹什麼,庵裡月錢是月月給的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每月支给的钱款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每月支给的钱款。

Eng

  • CC-CEDICT monthly payment
  • Cihui monthly payment