有聲

yǒu shēng hữu thanh

Hán Việt: hữu thanh · Pinyin: yǒu shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有聲音,發出聲音。《紅樓夢》第六二回:「只到了階下,便朝上跪了,碰頭有聲。」 2.著名、有聲望。《詩經.大雅.文王有聲》:「文王有聲,遹駿有聲。」《文選.潘岳.夏侯常侍誄》:「父守淮岱,治亦有聲。」

Eng

  • Cihui 有聲 yǒushēng v.o. 1. have sound 2. <wr.> have a reputation ◆attr. <lg.> voiced