有錢

yǒu qián hữu tiễn

Hán Việt: hữu tiễn · Pinyin: yǒu qián

Tổng quan

khá giả | giàu có có tiền; có của; có tài sản。富足,有錢財。

Cấu tạo: (hữu) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khá giả | giàu có có tiền; có của; có tài sản。富足,有錢財。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富足,有錢財。如:「所有親戚中,就屬三舅最有錢了。」

Eng

  • CC-CEDICT well-off|wealthy
  • Cihui well-off; wealthy