有...有...

Tổng quan

1. có... có (đặt trước hai danh từ trái ngược nhau để nói có cả hai mặt.)。分別用在意思相反或相對的兩個名詞或動詞前面,表示既有這個又有那個,兩方面兼而有之。 有利有弊。 có mặt lợi cũng có mặt hại. 有頭有尾。 có đầu có đuôi 2. có... có (đặt trước hai danh từ hoặc động từ gần nghĩa để nhấn mạnh.)。分別用在意思相同或相近的兩個名詞或動詞(或一個雙音名詞或動詞的兩個詞素)前面,表示強調。 有板有眼。 có bài bản hẳn hoi 有鼻子有眼兒。 có căn cứ đáng tin (có mắt có mũi hẳn hoi) 有說有笑, 不分老少。 có nói có cười, không p…

Cấu tạo: (hữu) + . + . + . + (hữu) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. có... có (đặt trước hai danh từ trái ngược nhau để nói có cả hai mặt.)。分別用在意思相反或相對的兩個名詞或動詞前面,表示既有這個又有那個,兩方面兼而有之。 有利有弊。 có mặt lợi cũng có mặt hại. 有頭有尾。 có đầu có đuôi 2. có... có (đặt trước hai danh từ hoặc động từ gần nghĩa để nhấn mạnh.)。分別用在意思相同或相近的兩個名詞或動詞(或一個雙音名詞或動詞的兩個詞素)…