朋儔

péng chóu bằng trù

Hán Việt: bằng trù · Pinyin: péng chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (trù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 友輩、同伴。宋.蘇軾〈送晁美叔發運加司年兄赴闕〉詩:「我年二十無朋儔,當時四海一子由。」

Eng

  • Cihui 朋儔 éngchóu n. friends; companions M:²wèi