朋

péngbằngNôm bằng

Hán Việt: bằng · Pinyin: péng · Nôm: bằng

Tổng quan

Bè bạn

朋僚 · 朋克 · 朋党 · 朋刼 · 朋友 · 朋彥 · 朋比 · 朋淫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Hán Việtbằng
Âm Nômbẵng
Quảng Đôngpaang4
Mân Nampîng
Nhật BảnTOMO
Hàn Quốc붕
Chú âmㄆㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbong
Baxter-Sagart[b]ˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤəŋ
Phản thiết蒲蒙切
Thanh mẫu並
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bè bạn. Đảng. Như bằng tị vi gian [朋比爲奸] kết đảng làm gian. Sánh tầy. Như thạc đại vô bằng [碩大無朋] to lớn không gì sánh tầy. Năm vỏ sò là một bằng. Đời xưa dùng vỏ sò làm tiền, cho nên tạ ơn người ta cho nhiều của gọi là bách bằng chi tích [百朋之錫]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bằng bằng hữu [Eng: friendship, friendly feeling]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư bĩ mãn tâm hung
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bằng tiểu tiện toán hết có ba
  • Bảng Tra Chữ Nôm bẵng bỏ bẵng [Eng: give up for a long time]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bằng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bằng Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bằng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bằng Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.友人。如:「親朋好友」、「朋友」。 2.量詞。古代計算貨幣的單位。《詩經.小雅.菁菁者莪》:「既見君子,錫我百朋。」 3.姓。如宋代有朋山、朋水。 [動] 1.集結。如:「朋比為奸」。宋.劉克莊〈鵲橋仙.閣中芸冷〉詞:「不交平勃,不遊田竇,也不朋他牛李。」 2.相比、相類。《詩經.唐風.椒聊》:「彼其之子,碩大無朋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朋〈名〉 (象形。本义古代货币单位。相传五贝为一朋。或说五贝为一系,两系为一朋) 古代货币单位。五贝为一朋。一说两贝为一朋,也有说十贝为一朋的 既见君子,锡我百朋。--《诗·小雅·菁菁者莪》 同学 君子以朋友讲习。--《易·兑》。孔颖达疏同门曰朋,同志曰友。” 朋友 朋,比也,朋,类也。--《广雅》 或益之十朋之龟。--《易·损》。注党也。” 每有良朋。--《诗·小雅·常棣》 有朋自远方来。--《论语·学而》 又如朋故(朋友故旧); 朋曹(朋友辈); 朋好(朋友,好友); 朋伴(朋友, 朋péng ⒈彼此友好的人~友。良~。 ⒉比,伦比硕大无~。 ⒊结党,互相勾结~党。~比为奸。 ⒋同,齐~心合力。 ⒌〈古〉货币单位。五贝壳为一串,两串为一~。

Eng

  • CC-CEDICT friend

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】步崩切【集韻】【韻會】蒲登切,𠀤音鵬。【易·坤卦】西南得朋。【註】與坤同道者也。【疏】凡言朋者,非惟人爲其黨,性行相同,亦爲其黨。【書·洛誥】孺子其朋。【傳】少子愼其朋黨。 又【易·兌卦】君子以朋友講習。【疏】同門曰朋。【周禮·地官·大司徒】聮朋友。【註】同師曰朋。 又【書·益稷】朋淫于家。【傳】朋,羣也。 又【易·損卦】或益之十朋之龜。【詩·小雅】錫我百朋。【傳】五貝爲朋。【前漢·食貨志】元龜岠冉,長尺二寸,直二千一百六十,爲大貝十朋。【註】蘇林曰:兩貝爲朋,朋直二百一十六,元龜十朋,故二千一百六十也。 又兩尊曰朋。【詩·豳風】朋酒斯饗。 又姓。【奇姓通】宋有朋水、朋山。 又【韻補】叶蒲蒙切。【劉楨·魯都賦】時謝節移,和族綏宗。招歡合好,肅戒友朋。 又叶蒲光切。【陳琳·大荒賦】王父皤焉白首兮,坐淸零之爽堂。塊獨處而無疇兮,願揖子以爲朋。○按《說文》古鳳字,註:𢐴,古文鳳。象形。鳳飛,羣鳥从以萬數,故以爲朋黨字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư