朋黨

péng dǎng bằng đảng

Hán Việt: bằng đảng · Pinyin: péng dǎng

Tổng quan

bè phái

Cấu tạo: (bằng) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bè phái
  • Cihui bằng đảng bằng đảng ☆Phe nhóm, bè lũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同類的人相互集結成黨派,排除異己。《戰國策.趙策二》:「臣聞明王絕疑去讒,屏流言之跡,塞朋黨之門。」《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「使馳說之士無所開其口,禁朋黨以勵百姓,定楚國之政,兵震天下,威服諸侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为私利而勾结在一起的集团、宗派朋党之争|塞朋党之门。

Eng

  • CC-CEDICT clique
  • Cihui clique

ja

  • JMdict faction|clique