朗朗

lǎng lǎng lãng lãng

Hán Việt: lãng lãng · Pinyin: lǎng lǎng

Tổng quan

lang lảnh: vang vang/oang oang/sáng/sáng sủa

Cấu tạo: (lãng) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lang lảnh: vang vang/oang oang/sáng/sáng sủa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮的樣子。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「時人目『夏侯太初朗朗如日月之入懷,李安國頹唐如玉山之將崩。』」 2.聲音清晰、響亮。唐.韓愈〈奉使常山早次太原呈副使吳郎中〉詩:「朗朗聞街鼓,晨起似朝時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词,形容清晰响亮的声音书声~ㄧ笑语~; 形容明亮~星光ㄧ~乾坤。
  • Tân Hoa Tự Điển ①象声词,形容清晰响亮的声音书声~ㄧ笑语~。②形容明亮~星光ㄧ~乾坤。

Eng

  • Cihui 朗朗 ǎnglǎng* on. sound of reading aloud ◆v.p. 1. bright; light 2. clear; distinct