朗
lãngNôm rang
Hán Việt: lãng · Pinyin: lǎng · Nôm: rang
Tổng quan
Sáng. Như thiên sắc thanh lãng [天色清朗] màu trời trong sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎng |
|---|---|
| Hán Việt | lãng |
| Âm Nôm | lăng |
| Quảng Đông | long5 |
| Mân Nam | láng |
| Nhật Bản | ROU |
| Hàn Quốc | 낭 |
| Chú âm | ㄌㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | langx |
| Baxter-Sagart | k.rˤaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤaŋʔ |
| Phản thiết | 盧當切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng. Như thiên sắc thanh lãng [天色清朗] màu trời trong sáng. Lãng lãng [朗朗] (1) Sáng sủa, rực rỡ. (2) Lanh lảnh, sang sảng. Tây sương kí [西廂記] : Mạo đường đường, thanh lãng lãng [貌堂堂, 聲朗朗] (Đệ nhất bổn 第一本) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sáng 朗 ◎ AHV: lãng. Âm HTC là *c-raŋ? (Baxter). Các âm Việt hoá: sáng, rạng, láng (sáng láng). Thổ ngữ Mường (đan lai, ly hà, poọng): *khláng [Vương Lộc 1997: 61], laŋ (9 thổ ngữ Mường), tlaŋ (5), baŋ (1), blaŋ (1), k’ɣm (5), ʂɣm (1) [NV Tài 2005: 266]. Thế kỷ XV-XVI, An Nam dịch ngữ ghi âm bằng kháng 亢 (số 22); so sánh với các đối ứng khláng (đan lai, ly hà), khláng (Pọng), Vương Lộc tái lập *khláng [1997: 61]; Shimizu Masaaki tái lập thuỷ âm kép *kʰr- [2008: 5]. Kiểu tái lập: *kraŋ⁵ [TT Dương 2012c]. dt. sớm mai. Mười hai tháng lọn mười hai, hết tấc đông trường, sáng mai. (Trừ tịch 194.2)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lang 朗 ◎ Chuỗi đồng nguyên tự: lang - loang - khoang. dt. loang, các màu xen lẫn nhau thành vệt lớn. Lỗi hoà đàn, tinh Bắc Đẩu, lang một điểm, thuỵ Liêu Đông. (Trư 252.4)
- Giản Dị Hán Nôm lựng lựng thựng (dáng đi) [Eng: clear, bright; distinct]
- Giản Dị Hán Nôm rang Phan Rang (địa danh) [Eng: place name]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lãng lãng phí; lãng nhách [Eng: clear, bright; distinct]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bạch thược rang rượu mặc lòng
- Bảng Tra Chữ Nôm rạng rạng sáng [Eng: dawn]
- Bảng Tra Chữ Nôm lăng lăng xăng [Eng: to bustle]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẳng lẳng lơ [Eng: lascivious]
- Bảng Tra Chữ Nôm lặng lặng lẽ [Eng: quiet, silent]
- Bảng Tra Chữ Nôm lững lững thững [Eng: clear, bright; distinct]
- Bảng Tra Chữ Nôm lảng bảng lảng [Eng: clear, bright; distinct]
- Bảng Tra Chữ Nôm lứng lứng cứng [Eng: clear, bright; distinct]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明亮。如:「明朗」、「晴朗」。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「天朗氣清,惠風和暢。」 [副] 響亮。如:「朗誦」、「朗讀」。《文選.孫綽.遊天台山賦》:「凝思幽巖,朗詠長川。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朗〈形〉 (形声。从月,良声。本义明亮) 同本义 朗,明也。--《说文》 高朗令终。--《诗·大雅·既醉》 其圣能光远宣朗。--《国语·楚语下》 新而不朗。--《淮南子·原道》 朗月垂光。--嵇康《琴赋》 复行数十步,豁然开朗。--陶潜《桃花源记》 天朗气清。--王羲之《兰亭集序》 又如朗白(明亮发白); 朗朗(光明亮洁的样子; 声音清脆嘹亮); 朗鉴(明鉴); 朗亮(雪亮); 朗明(明亮); 朗净(明净); 朗烈(明亮); 朗朗烈烈(大大方方; 理直气壮) 声音清晰响亮 朗咏清川飞夜霜。--李白《劳劳亭歌》 又如 朗lǎng ⒈明亮明~。晴~的天。突然开~。 ⒉声音响亮~读。~咏。
Eng
- CC-CEDICT clear, bright
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥇑、脼【集韻】同朖。【詩·大雅】高朗令終。【傳】朗,明也。 又姓。【廣韻】出姓苑。 又【韻補】叶盧當切。【王逸·九思】昊天兮淸涼,𤣥氣兮高朗。北風兮潦冽,草木兮蒼黃。
Thuyết Văn
朙也。 从月。良聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。高朗令終。傳曰。朗、明也。釋言曰。明、朗也。 盧黨切。十部、今字作朗。
【朗】(lãng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 月 (nguyệt) , Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: 盧黨切 → lư + đảng Nghĩa: 朙 vậy。 từ nguyệt (mặt trăng)。良 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 朤 · 誏 · 朖 · 㓪 · 㫰 · 𡦀 · 𣊧 · 𣍷 · 朖 · 朤 · 誏 · 朖