lǎng lãng

Hán Việt: lãng · Pinyin: lǎng

Tổng quan

rang Phan Rang (địa danh) [Eng: place name]

朗伯 · 朗凭 · 朗县 · 朗吟 · 朗声 · 朗姆 · 朗悟 · 朗文

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎng
Hán Việtlãng
Quảng Đônglong5
Mân Namláng
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlangx
Baxter-Sagartk.rˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk.rˤaŋʔ
Phản thiết盧當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng. Như {thiên sắc thanh lãng} [天色清朗] màu trời trong sáng. {Lãng lãng} [朗朗] (1) Sáng sủa, rực rỡ. (2) Lanh lảnh, sang sảng. Tây sương kí [西廂記] : {Mạo đường đường, thanh lãng lãng} [貌堂堂, 聲朗朗] (Đệ nhất bổn 第一本) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rạng rạng sáng [Eng: dawn]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lăng lăng xăng [Eng: to bustle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẳng lẳng lơ [Eng: lascivious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lặng lặng lẽ [Eng: quiet, silent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lững lững thững [Eng: clear, bright; distinct]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lảng bảng lảng [Eng: clear, bright; distinct]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lứng lứng cứng [Eng: clear, bright; distinct]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明亮。如:「明朗」、「晴朗」。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「天朗氣清,惠風和暢。」 [副] 響亮。如:「朗誦」、「朗讀」。《文選.孫綽.遊天台山賦》:「凝思幽巖,朗詠長川。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朗〈形〉 (形声。从月,良声。本义明亮) 同本义 朗,明也。--《说文》 高朗令终。--《诗·大雅·既醉》 其圣能光远宣朗。--《国语·楚语下》 新而不朗。--《淮南子·原道》 朗月垂光。--嵇康《琴赋》 复行数十步,豁然开朗。--陶潜《桃花源记》 天朗气清。--王羲之《兰亭集序》 又如朗白(明亮发白);朗朗(光明亮洁的样子;声音清脆嘹亮);朗鉴(明鉴);朗亮(雪亮);朗明(明亮);朗净(明净);朗烈(明亮);朗朗烈烈(大大方方;理直气壮) 声音清晰响亮 朗咏清川飞夜霜。--李白《劳劳亭歌》 又如 朗lǎng ⒈明亮明~。晴~的天。突然开~。 ⒉声音响亮…

Eng

  • CC-CEDICT clear|bright

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥇑、脼【集韻】同朖。【詩·大雅】高朗令終。【傳】朗,明也。 又姓。【廣韻】出姓苑。 又【韻補】叶盧當切。【王逸·九思】昊天兮淸涼,𤣥氣兮高朗。北風兮潦冽,草木兮蒼黃。

Thuyết Văn

朙也。 从月。良聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。高朗令終。傳曰。朗、明也。釋言曰。明、朗也。 盧黨切。十部、今字作朗。

【朗】(lãng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 月 (nguyệt) | Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: 盧黨切 → lư + đảng Nghĩa: 朙 vậy。 từ nguyệt (mặt trăng)。良 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 朤 · 誏 · 朖 · 㓪 · 㫰 · 𡦀 · 𣊧 · 𣍷 · 朖 · 朤 · 誏 · 朖