望風

wàng fēng vọng phong

Hán Việt: vọng phong · Pinyin: wàng fēng

Tổng quan

canh chừng | theo dõi trông chừng; canh chừng (cho người hoạt động bí mật)。 給正在進行秘密活動的人觀察動靜。

Cấu tạo: (vọng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh chừng | theo dõi trông chừng; canh chừng (cho người hoạt động bí mật)。 給正在進行秘密活動的人觀察動靜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠瞻、仰望風采。《文選.李陵.答蘇武書》:「遠託異國,昔人所悲,望風懷想,能不依依。」《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「引其賢儁而置之列位,使海內回心,望風而願治。」 2.聽到風聲。《後漢書.卷六七.黨錮傳.李膺》:「守令畏威明,多望風棄官。」《三國演義》第一○回:「軍士無主,望風奔逃。」 3.為正在進行祕密活動的人把風。《二十年目睹之怪現狀》第二回:「他不做賊,他在那裡代做賊的望風呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给正在进行秘密活动的人观察动静。

Eng

  • CC-CEDICT to be on the lookout|to keep watch
  • Cihui to be on the lookout; to keep watch