朝庙

triêu miếu

Hán Việt: triêu miếu

Tổng quan

ơi vua làm việc và nơi thờ tổ tiên nhà vua. Chỉ chung nơi triều đình cung điện. triều miếu triều miếu ☆Nơi vua làm việc và nơi thờ tổ tiên nhà vua. Chỉ chung nơi triều đình cung điện.

Cấu tạo: (triêu) + (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi vua làm việc và nơi thờ tổ tiên nhà vua. Chỉ chung nơi triều đình cung điện. triều miếu triều miếu ☆Nơi vua làm việc và nơi thờ tổ tiên nhà vua. Chỉ chung nơi triều đình cung điện.