zhāo triêu

Hán Việt: triêu · Pinyin: zhāo

Tổng quan

viết tắt của 朝鮮 朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên triều đình hoặc hoàng gia chính phủ triều đại triều vua hoặc hoàng đế thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế hành hương hướng phía buổi sáng

朝下 · 朝东 · 朝中 · 朝仕 · 朝代 · 朝候 · 朝儀 · 朝儛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhāo
Hán Việttriêu
Quảng Đôngciu4
Mân Namtiau
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdrieu
Baxter-Sagartm-t<r>aw
Hán ngữ Thượng cổm-t<r>aw
Phản thiết馳遙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sớm, sáng mai. Từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong gọi là {chung triêu} [終朝], một ngày cũng gọi là {nhất triêu} [一朝]. Một âm là {triều}. Chỗ nhà nước làm việc. Như {triều đình} [朝廷]. Chầu, bầy tôi vào hầu vua gọi là chầu, vào hầu kẻ tôn quý, xưa cũng gọi là chầu. Triều đại, tên…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chầu vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời [Eng: to attend the king's audience; wait (for), to kibitz ; to report to King of Heaven]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chào chào hỏi, chào đón, chào mừng [Eng: to expand, broaden, clear square]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trều trều ra [Eng: to overflow, to brim over]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tràu cá tràu (cá quả) [Eng: snake-head (mullet)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm triêu ánh triêu dương [Eng: ?]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiều Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiều Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiều Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.早晨。如:「春朝」。《詩經.小雅.何草不黃》:「哀我征夫,朝夕不暇。」《論語.里仁》:「朝聞道,夕死可矣。」 2.日、天。如:「有朝一日」、「成功在今朝」。《孟子.告子下》:「雖與之天下,不能一朝居也。」 3.姓。如隋代有朝景煥。 [形] 有活力的。如:「朝氣蓬勃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝 chao (会意。甲骨文字形,从日在草中,从月。字象太阳已出草中而月亮尚未隐没形。本义早晨) 早晨省亲,子、媳向父母、公婆请安 晨见曰朝…子于父母、妇于舅姑皆是。--《说文解字注笺》 昧爽而朝。(昧爽黎明。朝省视父母)--《礼记·内则》 邦君诸侯,莫肯朝夕。(夕指晚上省视帝王)--《诗·小雅·雨无止》 朝见,封建时代臣见君 盛服将朝,尚早,坐而假寐。--《左传·宣公二年》 相如每朝时,常称病。--《史记·廉颇蔺相如列传》 燕、赵、韩、魏闻之

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Korea
  • CC-CEDICT imperial or royal court|government|dynasty|reign of a sovereign or emperor|court or assembly held by a sovereign or emperor|to make a pilgrimage to|facing|towards
  • CC-CEDICT morning

ja

  • JMdict morning|breakfast
  • JMdict dynasty|reign|period|epoch|age
  • JMdict morning

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:晁【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】𠀤陟遙切,音昭。【說文】旦也。从倝舟聲。【爾雅·釋詁】朝,早也。【詩·鄘風】崇朝其雨。【傳】崇,終也。從旦至食時爲終朝。 又朝鮮,國名。 又姓。【姓氏急就篇】朝氏,蔡大夫朝吳聲子之後。唐日本人朝衡。漢鼂錯,亦作朝。 又【廣韻】直遙切【集韻】【韻會】【正韻】馳遙切,𠀤音潮。【爾雅·釋言】陪朝也。【註】臣見君曰朝。【書·舜典】羣后四朝。【周禮·春官·大宗伯】春見曰朝。【註】朝,猶早也。欲其來之早。【禮·曲禮】天子當宁而立,諸公東面,諸侯西面,曰朝。【疏】凡天子三朝:其一在路門內,謂之燕朝。其二是路門外之朝,謂之治朝。其三是臯門之內,庫門之外,謂之外朝。又【王制】天子無事,與諸侯相見曰朝。 又同類往見亦曰朝。【史記·司馬相如傳】臨邛令謬爲恭敬,日往朝相如。 又郡守聽事亦曰朝。【後漢·劉寵傳】山谷鄙生,未嘗識郡朝。 又【集韻】追輸切,音株。朝那,縣名。 又【韻補】叶陳如切。【急就章】向夷吾竺諫朝。【易林】赤帝懸車,廢職不朝。叔帶之災,居於氾廬。 又叶蚩於切。【王逸·九思】望舊邦兮路逶隨,憂心悄兮心勤渠。魂煢煢兮不遑寐,目眇眇兮寤終朝。 又叶張流切。【韓愈·祭𥡆員外文】罔有疑忌,惟其嬉遊。草木之春,鳥鳴之朝。 又叶株遇切。【前漢·敘傳】賈生矯矯,弱冠登朝。遭文叡聖,屢抗其疏。 又叶直照切。【陸雲·夏府君誄】旣𥡆其績,英風彌邵。天子有命,曾是在朝。頻繁帷幄,祇承皇耀。 又叶直祐切。【韋孟·在鄒詩】微微小子,旣耇且陋。豈不牽位,穢我王朝。

Thuyết Văn

旦也。 从倝。舟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

旦者、朝也。以形聲會意分別。庸風。崇朝其雨。傳云。崇、終也。從旦至食時爲終朝。此謂至食時乃終其朝。其實朝之義主謂日出地時也。周禮。春見曰朝。注曰。朝猶朝也。欲其來之早。毛詩叚輖爲朝。周南。惄如輖飢。傳云。輖、朝也。此謂叚借也。 陟遙切。二部。按舟聲在三部。而與二部合音冣近。毛詩以周聲之調輖爲朝。則朝非不可讀如舟也。

【朝】 (triêu ⟨triều⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 倝 (cán (dawn (archaic))) Phiên thiết: Trắc diêu thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 遙 (diêu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: triêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đán (Sớm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣎍 · 𦩻 · 𨊸 · 晁 · 晁