朝獻

triêu hiến

Hán Việt: triêu hiến

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Triều cống 朝貢. triều hiến triều hiến ☆Như Triều cống 朝貢.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代的祭禮。為向受祭的尸主獻酒。《周禮.春官宗伯.司尊彝》:「其朝獻用兩著尊。」漢.鄭玄.注:「朝獻謂尸卒食,王酳之。」_x000D_ 2.諸侯或屬國朝覲皇帝,貢獻方物。《晉書.卷三六.張華傳》:「歷世未附者二十餘國,並遣使朝獻。」

Eng

  • Cihui 朝獻 háoxiàn v. offer a gift to the throne on the occasion of an audience