朝飯
triêu phạn
Hán Việt: triêu phạn · Pinyin: cháo fàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃早餐。後《漢書.卷一七.賈復傳》:「吏士皆飢,可且朝飯。」 2.早餐。《初刻拍案驚奇》卷二:「自從那日早起不見媳婦煮朝飯,潘婆只道,又是晏起。」
ja
- JMdict breakfast
Hán Việt: triêu phạn · Pinyin: cháo fàn