朧朧
lông lông
Hán Việt: lông lông · Pinyin: lóng lóng
Tổng quan
1.微明貌。 2.昏暗貌。
微明的樣子。晉.潘岳〈悼亡〉詩三首之二:「歲寒無與同,朗月何朧朧。」宋.嚴仁〈鷓鴣天.行盡春山春事空〉詞:「寒淡淡,曉朧朧,黃雞催斷丑時鐘。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mờ ảo
- Biên soạn 朧朧 lónglóng n. brightness of the moon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 微明的樣子。晉.潘岳〈悼亡〉詩三首之二:「歲寒無與同,朗月何朧朧。」宋.嚴仁〈鷓鴣天.行盡春山春事空〉詞:「寒淡淡,曉朧朧,黃雞催斷丑時鐘。」
Eng
- Cihui 朧朧 lónglóng n. brightness of the moon