朧

lóngNôm trông

Pinyin: lóng · Nôm: trông

Tổng quan

朦胧[meng2 long2]

朣朧 · 朦朧 · 膧朧 · 朧光 · 朧明 · 朧月 · 朧朣 · 朧朧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlông
Âm Nômlung
Quảng Đônglung4
Mân Namlong5
Nhật BảnOBORO
Hàn Quốc롱
Chú âmㄌㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổlung

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mông lông [朦朧] lờ mờ, lúc mặt trăng sắp lặn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lung mông lung [Eng: condition or appearance of moon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「朧明」、「朦朧」等條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 朦朧, 朦胧[meng2 long2]
  • JMdict hazy
  • JMdict dim
  • JMdict faint
  • JMdict vague
  • JMdict minced fish or meat that is seasoned and fried

ja

  • JMdict 朧(おぼろ)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 朧 · 矓 · 胧 · 眬 · 胧 · 眬 · 胧