木槿

mù jǐn mộc cận

Hán Việt: mộc cận · Pinyin: mù jǐn

Tổng quan

dâm bụt (Hibiscus syriacus) ên một loại cây thuộc giống Cẩm quỳ. ây dâm bụt. mộc cẩn mộc cẩn ☆Tên một loại cây thuộc giống Cẩm quỳ. mộc cẩn mộc cẩn ☆Cây dâm bụt. 1. cây dâm bụt。落葉灌木或小喬木,葉子卵形,互生,掌狀分裂,花鐘形,單生,通常有白、紅、紫等顏色。莖的韌皮可抽纖維,做造紙原料, 花和種子是解熱藥。 2. hoa dâm bụt。這種植物的花。

Cấu tạo: (mộc) + 槿 (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâm bụt (Hibiscus syriacus) ên một loại cây thuộc giống Cẩm quỳ. ây dâm bụt. mộc cẩn mộc cẩn ☆Tên một loại cây thuộc giống Cẩm quỳ. mộc cẩn mộc cẩn ☆Cây dâm bụt. 1. cây dâm bụt。落葉灌木或小喬木,葉子卵形,互生,掌狀分裂,花鐘形,單生,通常有白、紅、紫等顏色。莖的韌皮可抽纖維,做造紙原料, 花和種子是解熱藥。 2. hoa dâm bụt。這種植物的花。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。錦葵科木槿屬,落葉灌木。外皮灰色,小枝細長。葉互生,具短柄,卵形、闊卵形或菱形。鈍齒緣。夏季開花,具短梗,小苞片七至十枚,線形,花冠鐘形,淡紫、桃紅色或白色。蒴果長橢圓形,外披金黃色星狀毛。一般供觀賞,嫩葉可代茶葉或沐髮。也稱為「朝槿」、「朝生」、「白水錦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锦葵科。落叶灌木。植株高矮不一。叶卵圆形,分出三裂片。夏秋开花,白色、粉红色或紫红色。产于中国和印度。可供观赏,又作绿篱。花可煮面条吃。树皮可杀虫疗癣,花治痢疾。

Eng

  • CC-CEDICT hibiscus (Hibiscus syriacus)
  • Cihui 木槿 ùjǐn n. <bot.> rose of Sharon M:²kē

ja

  • JMdict rose of Sharon (Hibiscus syriacus)|Korean rose