木盤
mộc bàn
Hán Việt: mộc bàn
Tổng quan
người đào mương, lính đào hào, bạn đồng bàn, bạn cùng ăn, cái thớt (để thái bánh mì ở bàn ăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui người đào mương, lính đào hào, bạn đồng bàn, bạn cùng ăn, cái thớt (để thái bánh mì ở bàn ăn)
Eng
- Cihui 木盤 ùpán n. wooden tray/plate M:²zhī