本本

běn běn bổn bổn

Hán Việt: bổn bổn · Pinyin: běn běn

Tổng quan

máy tính xách tay (cách gọi nhỏ) | laptop

Cấu tạo: (bổn) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy tính xách tay (cách gọi nhỏ) | laptop

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书本;本子你看,~上写得很清楚嘛。

Eng

  • CC-CEDICT notebook computer (diminutive)|laptop
  • Cihui notebook computer (diminutive); laptop