本
bổnNôm vỏn
Hán Việt: bổn · Pinyin: běn · Nôm: vỏn
Tổng quan
Gốc, một cây gọi là nhất bổn [一本]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | běn |
|---|---|
| Hán Việt | bổn |
| Âm Nôm | bốn |
| Quảng Đông | bun2 |
| Mân Nam | pńg |
| Nhật Bản | MOTO |
| Hàn Quốc | 본 |
| Chú âm | ㄅㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | puonx |
| Baxter-Sagart | C.pˤə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.pˤə[n]ʔ |
| Phản thiết | 補衮切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gốc, một cây gọi là nhất bổn [一本]. Cỗi rễ, cỗi nguồn, cái cỗi rễ của một sự gì gọi là bổn. Như xả bổn trục mạt [捨本逐末] bỏ cỗi rễ mà theo ngọn ngành. Trước, vốn. Như bổn ý [本意] ý trước của tôi. Vốn lại (nguyên lai) dùng làm lời trợ từ. Như bổn cai như thử [本該如此] vốn lại phải như thế. Của mình. Như bổn thân [本身] thân mình, bổn quốc [本國] nước mình, bổn vị [本位] cái địa vị của mình, bổn lĩnh [本領] cái năng lực của mình, không phải cầu gì ở ngoài, v.v. Tiền vốn, tiền gốc. Như nhất bổn vạn lợi [一本萬利] một vốn muôn lời. Phép ngày xưa các tập sớ tâu vua cũng gọi là bổn. Tập, sách vở tranh vẽ bìa thiếp…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vốn 本 ◎ AHV: bản. Quy luật: b- > v- (xát hoá) [NN San 2003b: 177]. p. nguyên trước kia đã thế. “vốn: chính gốc, thật sự” [Paulus của 1895: 1173]. Ai trách hiềm cây, lại trách mình, vốn xưa một cội thác cùng cành. (Bảo kính 151.2)
- Giản Dị Hán Nôm bổn [Eng: root, origin, source; basis]
- Giản Dị Hán Nôm bốn ba bốn; bốn phương [Eng: four directions, the four corners of the earth]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bản bản xã [Eng: village]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bút hoa cảo bản dọn bàn lương y
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trước thì ta cứ bổn phương
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vị cay vốn thuộc kim gia
- Bảng Tra Chữ Nôm vỏn vỏn vẹn [Eng: only, just (a certain number)]
- Bảng Tra Chữ Nôm bộn bộn (có bộn tiền); bề bộn [Eng: crowded with, encumbered with]
- Bảng Tra Chữ Nôm bủn bủn xỉn [Eng: to be mean, stingy]
- Bảng Tra Chữ Nôm vốn vốn liếng [Eng: capital, bond, fund]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bản Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bản Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bản Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草木的根幹。《說文解字.木部》:「木下曰本。」《呂氏春秋.士容論.辯士》:「是以畝廣以平,則不喪本。」漢.高誘.注:「本,根也。」 2.事物的本原、根源。如:「本末倒置」、「變本加厲」。《論語.學而》:「君子務本,本立而道生。」 3.母金、資金。如:「成本」、「股本」、「夠本」、「賠本」、「將本圖利」、「一本萬利」。 4.書籍、字畫、碑帖等。如:「讀本」、「版本」、「刻本」、「拓本」、「手抄本」、「精裝本」。 5.演出的底本。如:「腳本」、「話本」、「劇本」。 6.古代奏達皇帝的文書。如:「奏本」、「修本」。 7.量詞:(1)計算書籍、簿冊等的單位。如:「五本書」、「三本帳簿」。(2)計算戲曲分段的單位。如:「西廂記第四本」。(3)計算影片攝製成的膠卷的單位。如:「這部影片長達八大本。」 8.姓。如明代有本高。 [動] 根據、依憑。如:「一本初衷」。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「本之春秋以求其斷。」 [形] 1.主要的、中心的。如:「本體」、「本位」、「校本部」。 2.起初的、原來的。如:「本能」、「本名」、「江山易改,本性難移」。 3.現在的、目前的。如:「本月」、「本年度」。 [副] 本來、原來。《史記.卷八.高祖本紀》:「本定天下,諸將及(項)籍也。」《文選.李密.陳情表》:「本圖宦達,不矜名節。」 [代] 稱自己或自己這方…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) root; stem, (bound form) origin; source, (bound form) one's own; this, (bound form) this; the current (year etc), (bound form) original, (bound form) inherent, originally; initially, capital; principal, classifier for books, periodicals, files etc
- JMdict book
- JMdict volume
- JMdict script
- JMdict this
- JMdict present
ja
- JMdict 本(ほん)
other
- Nguồn khác Xóm nhỏ; nhiều xóm quây quần mới thành thôn. Có nơi còn gọi bản là chòm. 略本押伴略𫶾 Giú lưởc bản, cáp bạn lưởc gần (C.V.) (Ở thì phải chọn bản mà; kết bạn cần chọn người mà kết). Tương tự câu tục ngữ Việt: Chọn bạn mà chơi, hoặc Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. 本眉官栈眉棟 Bản mì quan, dàn mì toỏng (T.Ng.) Ở bản nào cũng có người đứng đầu; cái sàn nào cũng phải có nhiều cọc đó
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:楍、㮺、𡴡【唐韻】【正韻】布忖切【集韻】【韻會】補衮切,𠀤奔上聲。【說文】木下曰本。从木,一在其下,草木之根柢也。【左傳·昭元年】木水之有本原。【班固·西都賦】元元本本,殫見洽聞。 又【玉篇】始也。 又【廣韻】舊也,下也。【禮·禮器】反本修古,不忘其初。【爾雅·釋器疏】柢本也,凡物之本,必在底下。 又【左傳註】豫爲後地曰張本。 又【曲禮】韭曰豐本,菖蒲根曰昌本。 又【集韻】【類篇】𠀤逋昆切。同奔。喻德宣譽曰本走。 又叶方典切,音匾。【班婕妤·擣素賦】調非常律,聲無定本。或連躍而更投,或暫舒而常斂。 考證:〔【曲禮註】韭曰豐本。〕 謹按韭曰豐本係經文,非註文,謹省註字。
Thuyết Văn
木下曰本。從木。從丅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此篆各本作本。解云從木、一在其下。今依六書故所引唐本正。本末皆於形得義。其形一從木丄。一從木丅。而意卽在是。全書如此者多矣。一記其處之說。非物形也。大雅以本奏爲奔走。假借也。布忖切。十三部。
【本】 (bổn ⟨bản⟩) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Bố thốn thiết Thượng tự: 布 (bố) , Hạ tự: 忖 (thốn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bởn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) hạ (Dưới) nói rằng bổn (Gốc)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夲 · 楍 · 㮺 · 𠦓 · 𡴡 · 𡴩 · 夲 · 楍 · 夲