本
bổn
Hán Việt: bổn · Pinyin: běn
Tổng quan
(hình thức kết hợp) gốc (hình thức kết hợp) nguồn gốc nguyên nhân (hình thức kết hợp) của mình này (hình thức kết hợp) này hiện tại (năm này, v.v.) (hình thức kết hợp) ban đầu (hình thức kết hợp) vốn có nguyên gốc ban đầu vốn chính lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | běn |
|---|---|
| Hán Việt | bổn |
| Quảng Đông | bun2 |
| Mân Nam | pńg |
| Nhật Bản | MOTO |
| Hàn Quốc | 본 |
| Chú âm | ㄅㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | puonx |
| Baxter-Sagart | C.pˤə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.pˤə[n]ʔ |
| Phản thiết | 補衮切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gốc, một cây gọi là {nhất bổn} [一本]. Cỗi rễ, cỗi nguồn, cái cỗi rễ của một sự gì gọi là {bổn}. Như {xả bổn trục mạt} [捨本逐末] bỏ cỗi rễ mà theo ngọn ngành. Trước, vốn. Như {bổn ý} [本意] ý trước của tôi. Vốn lại (nguyên lai) dùng làm lời trợ từ. Như {bổn cai như thử} [本該如此] vốn lại p…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vỏn vỏn vẹn [Eng: only, just (a certain number)]
- Bảng Tra Chữ Nôm bộn bộn (có bộn tiền); bề bộn [Eng: crowded with, encumbered with]
- Bảng Tra Chữ Nôm bủn bủn xỉn [Eng: to be mean, stingy]
- Bảng Tra Chữ Nôm vốn vốn liếng [Eng: capital, bond, fund]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bản Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bản Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bản Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草木的根幹。《說文解字.木部》:「木下曰本。」《呂氏春秋.士容論.辯士》:「是以畝廣以平,則不喪本。」漢.高誘.注:「本,根也。」 2.事物的本原、根源。如:「本末倒置」、「變本加厲」。《論語.學而》:「君子務本,本立而道生。」 3.母金、資金。如:「成本」、「股本」、「夠本」、「賠本」、「將本圖利」、「一本萬利」。 4.書籍、字畫、碑帖等。如:「讀本」、「版本」、「刻本」、「拓本」、「手抄本」、「精裝本」。 5.演出的底本。如:「腳本」、「話本」、「劇本」。 6.古代奏達皇帝的文書。如:「奏本」、「修本」。 7.量詞:(1)計算書籍、簿冊等…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) root; stem|(bound form) origin; source|(bound form) one's own; this|(bound form) this; the current (year etc)|(bound form) original|(bound form) inherent|originally; initially|capital; principal|classifier for books, periodicals, files etc
ja
- JMdict book|volume|script|this|present
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:楍、㮺、𡴡【唐韻】【正韻】布忖切【集韻】【韻會】補衮切,𠀤奔上聲。【說文】木下曰本。从木,一在其下,草木之根柢也。【左傳·昭元年】木水之有本原。【班固·西都賦】元元本本,殫見洽聞。 又【玉篇】始也。 又【廣韻】舊也,下也。【禮·禮器】反本修古,不忘其初。【爾雅·釋器疏】柢本也,凡物之本,必在底下。 又【左傳註】豫爲後地曰張本。 又【曲禮】韭曰豐本,菖蒲根曰昌本。 又【集韻】【類篇】𠀤逋昆切。同奔。喻德宣譽曰本走。 又叶方典切,音匾。【班婕妤·擣素賦】調非常律,聲無定本。或連躍而更投,或暫舒而常斂。 考證:〔【曲禮註】韭曰豐本。〕 謹按韭曰豐本係經文,非註文,謹省註字。
Thuyết Văn
木下曰本。從木。從丅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此篆各本作本。解云從木、一在其下。今依六書故所引唐本正。本末皆於形得義。其形一從木丄。一從木丅。而意卽在是。全書如此者多矣。一記其處之說。非物形也。大雅以本奏爲奔走。假借也。布忖切。十三部。
【本】 (bổn ⟨bản⟩) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Bố thốn thiết Thượng tự: 布 (bố) | Hạ tự: 忖 (thốn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) hạ (Dưới) nói rằng bổn (Gốc)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夲 · 楍 · 㮺 · 𠦓 · 𡴡 · 𡴩 · 夲 · 楍 · 夲