朱輪
chu luân
Hán Việt: chu luân · Pinyin: zhū lún
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh xe son, chỉ xe nhà quyền quý. chu luân chu luân ☆Bánh xe son, chỉ xe nhà quyền quý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紅色的車輪。指顯貴者所乘的車。《文選.陸機.贈馮文羆遷斥丘令詩》:「居陪華幄,出從朱輪。」宋.歐陽修〈采桑子.平生為愛西湖好〉詞:「平生為愛西湖好,來擁朱輪,富貴浮雲,俯仰流年二十春。」