zhū chu

Hán Việt: chu · Pinyin: zhū

Tổng quan

họ [Zhu1] màu son chu sa

朱𢧚 · 朱俊 · 朱利 · 朱咍 · 朱墨 · 朱子 · 朱家 · 朱德

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việtchu
Quảng Đôngzyu1
Mân Namtsu
Nhật BảnSHU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˉ
Hán ngữ Trung cổcjyo
Phản thiết章俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỏ. Đời xưa cho sắc đỏ là đẹp nhất, nên gọi các nhà phú quý là {chu môn} [朱門]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm} [娘子朱門繡戶, 妾素無葭莩親, 慮致譏嫌] (Phong Tam nương [封三娘]) Nhà cô gác tía lầu son, tôi lại không phải bà con họ hàng chi…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chu Chu Văn An (tên họ) [Eng: talented and virtuous pedagogue and scholar in the Trần dynasty who was reputed for straightforwardness and not being concerned with fame and advantages]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chõ chõ miệng vào [Eng: to butt, to interfere, to intervene]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chẩu chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô) [Eng: purse one's lips ; toothy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chau Xuất hiện 175 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chau Xuất hiện 173 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chau Xuất hiện 120 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大紅色。《論語.陽貨》:「惡紫之奪朱也,惡鄭聲之亂雅樂也。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷一.大內》:「大內正門宣德樓列五門,門皆金釘朱漆,壁皆磚石間甃,鐫鏤龍鳳飛雲之狀。」 2.姓。如明代有太祖朱元璋。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朱 (指事。小篆字形,从木,一在其中指出这种木是红心的。 本义赤心木) 同本义 朱,赤心木,松柏属。--《说文》 指朱色的物品 …朱(此指朱色缯帛)四百裹。--《穆天子传》 姓 朱孝纯子颍。(朱孝纯,字子颍,山东历城人,乾隆进士,当时任泰安知府,善诗画。)--清·姚鼐《登泰山记》 朱 朱色,大红色 。古代称为正色 网户朱缀。--《楚辞·招魂》 紫衣而朱冠。--《庄子·达生》 朱衣冠,执朱弓,挟朱矢。--《墨子·明鬼下》 朱门酒肉臭,路有冻死骨。-- 朱zhū ⒈大红色~门(〈古〉又用作豪门的代称)。 ⒉ 朱shū 1.见"朱提"。

Eng

  • CC-CEDICT vermilion
  • CC-CEDICT surname Zhu
  • CC-CEDICT (bound form) cinnabar

ja

  • JMdict red|vermilion|cinnabar|scarlet
  • JMdict vermillion (colour)|cinnabar|red orange|vermillion (pigment)|cinnabar ink stick

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】章俱切【集韻】鐘輸切,𠀤音朱。丹砂也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 朱 · 絑 · 朱 · 絑 · 朱 · 硃