朱黃

zhū huáng chu hoàng

Hán Việt: chu hoàng · Pinyin: zhū huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丹砂與雌黃。古人校勘書籍時用朱、黃兩色筆圈點,作為區別。《新唐書.卷一九六.隱逸傳.陸龜蒙傳》:「得書熟誦乃錄,讎比勤勤,朱黃不去手,所藏雖少,其精皆可傳。」

Eng

  • Cihui 朱黃 hūhuáng* n. <trad.> revision work